Trang chủ Tin tức tổng hợp Bảng giá xe tải Cửu Long TMT năm 2017

Bảng giá xe tải Cửu Long TMT năm 2017

Tin tức nổi bật 15:26 28/09/2017

Bảng giá xe tải Cửu Long | giá xe ben Cửu Long tại Bình Dương

TMT Motor là thương hiệu xe tải nội được người dùng đánh giá cao hiện nay, bằng việc liên tục đổi mới và cải tiến các sản phẩm, từng bước hoàn thiện trong khâu sản xuất cũng như trang bị thêm các linh kiện hiện đại của các hãng xe nổi tiếng như Hyundai, Isuzu, Tata Ấn Độ hay Sino Truk, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm đồng thời với đa dạng các dòng sản phẩm ở mọi phân khúc xe trên thị trường, giúp đáp ứng nhu cầu vận tải ngày càng cao của người dùng.

bảng giá xe tải Cửu Long

Với hơn 100 dòng xe mang thương hiệu TMT được phân phối trên thị trường hiện nay ( từ 500kg đến 22t ), đủ để nói lên chất lượng cũng như niềm tin mà nhà máy TMT Motor mang đến cho người tiêu dùng qua các sản phẩm. Hiện nay Công ty Ô Tô Phú Mẫn chúng tôi là đại lý Ủy Quyền của TMT Motor tại Bình Dương, Vì vậy, chúng tôi cam kết các sản phẩm xe tải Cửu Long TMT được đưa đến tay Quý Khách với chất lượng và hậu mãi tốt nhất.  

Dưới đây, chúng tôi xin kính gửi đến Quý Khách bảng giá xe tải Cửu Long đầy đủ và chi tiết nhất, giúp Quý Khách có thể cân đối, đồng thời lựa chọn cho mình 1 chiếc xe phù hợp nhất với nhu cầu.

Bảng giá xe tải Cửu Long | giá xe ben Cửu Long

 
TÊN XE TẢI TRỌNG GIÁ BÁN MỚI T.GIAN
Giá Xe Cửu Long TMT
Xe khách 7 chỗ TMT DELUXE, không điều hòa 7C         265.000.000 CN
Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, có thùng lửng .  Kích thước thùng lọt lòng: 2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa 1T25         125.000.000  CN
Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, Có thùng mui bạt , Kích thước thùng lọt lòng:2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa 1T25         135.000.000  CN
Xe tải thùng Lửng  Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa 700KG         173.000.000  CN
Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa 700KG         183.000.000  CN
Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín,  không điều hòa 900KG         190.000.000  CN
Xe tải thùng Lửng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 350mm, không điều hòa 1T         180.000.000  CN
Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 1590mm, không điều hòa 1T         191.000.000  CN
Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín, không điều hòa 990KG         201.000.000  CN
Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng lửng ; Số Loại: TMTJB4515T
Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460
1T2         167.000.000  CN
Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng km mui bạt; Số Loại: TMTJB4515T
Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460
1T2         177.000.000  CN
Xe tải thùng Máy Dầu TMT TT1205T, 550KG
 , không Điều hòa;  Số Loại: TMT TT1205T.  Kích thước thùng lọt lòng: 2130 x 1410 x 1000/1260
500KG         148.000.000  CN
Xe tải thùng Lửng, Máy Xăng TMT SUPER ACE-P/10TL, 1T, Không Điều hòa, (XE TATA Ấn Độ)
 Kích thước lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm
1T         236.000.000  CN
Xe tải thùng Lửng, Máy Dầu TMT SUPER ACE-D/12TL TT1205T, 1T2, không Điều hòa; (XE TATA Ấn Độ)  Số Loại: TMT TT1205T. 
 Kích thước thùng lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm,
1T2         246.000.000  CN
Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, KHÔNG thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 850KG         156.000.000  CN
Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 850KG         166.000.000  CN
Số Loại: TMT KM52T-MB : không điều hòa, có thùng khung mui Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T) 730KG         181.000.000  CN
Số Loại: TMT ZB52T-MB : không điều hòa, thùng lững (TMT ZB3812T)
Kích thước thùng lọt lòng: 3.330 x 1.600 x 1.560mm
1,2 tấn         181.000.000 CN
Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, Không thùng 1T95  207,000,000
215,000,000
CN
Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui 1T95  218,000,000
226,000,000
CN
Số Loại: TMT KM3820TK: không điều hòa, có thùng mui kín 1T75         238.000.000  CN
Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, tổng tải trọng 4,995 KG, Không máy lạnh 1T63         375.000.000 CN
Xe tải Thùng Khung Mui 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG, không điều hòa 1T63         388.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, tổng tải trọng 4,995 KG 2T2         306.000.000 CN
Xe tải có thùng khung mui 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG 2T2         319.000.000 CN
Xe tải Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG, Ghế Da, không điều hòa. 1T99         262.000.000 CN
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG. Ghế Da, không điều hòa. 1T99         285.000.000 CN
Xe tải Có Thùng Kín 1 cầu, Số loại: TMT HD6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng  Ghế Da, không điều hòa. 2T         285.000.000 CN
Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7324T , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,995 KG. Ghế Da, không điều hòa.
Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1600/1900mm
2T3         341.000.000 LH
Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7325T (ZB7325T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. Kích thước lọt lòng 3.630 x 1.970 x 360mm 2T48         315.000.000 CN
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325MB (ZB7325MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG.
Kích thước Thùng lọt lòng 3.600 x 1.850 x 1640/1850mm
2T250         340.000.000 CN
Xe tải Có Thùng Mui Kín 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325TK , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, ghế da. 2T5         343.000.000 CN
Xe tải Thùng Lửng 1 cầu TMT HD7335T (ZB7335T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước Thùng lọt lòng 4.200 x 1.970 x 400mm, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ 3T49         341.000.000 CN
Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu TMT HD7335MB (ZB7335MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ.
 Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1590/1850mm
3T49         375.000.000 CN
Xe tải Có Thùng kín 1 cầu TMT HD7335TK, ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước  Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. 3T5         375.000.000 CN
TMT PY9635T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa 3T45         427.000.000 CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 3T5, Thùng mui bạt đóng từ thùng lửng,  Số loại: TMT SN7535T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.00-16
Kích thước thùng lọt lòng: 3.650 x 1.900 x 1.570/1.900 mm, không điều hòa  
3T49         347.000.000  CN
CLPY8535T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa, Kích thước thùng lọt lòng: 5460 x 2360 x 2370mm, không điều hòa 3,5 tấn         405.000.000 CN
PY8557T2: không điều hòa, Xe tải Chassis 2 cầu 5,7 tấn         405.000.000 CN
Xe tải thùng chassis 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m
Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh,
4T8         305.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m
Có sẵn thùng sắt khung mui của nhà máy ;
 Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh.
        315.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB,Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 4T95         270.000.000 CN
Xe tải thùng khung mui phủ bạt 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG         284.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu, , Số Loại: TMT KM7550T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 5T  310,000,000
330,000,000
CN
Xe tải thùng khung mui n/máy 1 cầu, Số Loại: TMT KM7550T ĐỘNG CƠ ISUZU,  Không Máy lạnh, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG 5T  323,000,000
343,000,000
CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   
6T         392.000.000  CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng lửng, , Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   
6T         400.000.000  CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui bạt đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16
Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm  
6T         428.000.000  CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui kín đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16 6T         430.000.000  CN
Xe tải THÙNG LỮNG 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Thùng dài . 5 số. 4.170x2.100x1.920mm, tổng tải trọng 9.050 KG, không máy lạnh 6T  375,000,000
395,000,000
CN
Xe tải thùng khung mui 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Không Máy lạnh, Thùng dài 4.170x2.100x1.920mm,  tổng tải trọng 9.050KG 6T  388,000,000
408,000,000
 
CN
Xe tải chassis 1 cầu , Số Loại: TMT KM6660T-MB1/TL, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh, 6T      315.000.000 CN
Xe tải thùng khung mui 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB1, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh,  CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ 6T      340.000.000 CN
Xe tải chassis 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh, CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ 6T      325.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh
Thùng dài 5.300m
6T15         390.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh
Thùng dài 5.300m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy
6T15         411.000.000 CN
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL,  (TMT KM8861T-T6.2), Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m 5T95         390.000.000 CN
Xe tải thùng1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL-MB, (TMT KM8861T),  Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy 5T95         412.000.000 CN
Xe tải 6T Chassis, Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T)  , Cabin ISUZU, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh.
Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  
6T         413.000.000  CN
Xe tải 6T Thùng mui bạt mở 05 bửng đóng từ chassis ( bửng cao 715cm), Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T) , Cabin ISUZU, Chassis, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh.
Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  
6T         441.000.000  CN
Xe tải chassis 1 cầu; Số loại: TMT TY9670T-MB, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T)
- Thùng dài : 6.8m,  Không Máy lạnh
7 tấn         355.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT TY9670T-MB1, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T)
- Thùng dài : 6.8m, Có sẵn thùng sắt khung mui -TÔN nhà máy,  Không Máy lạnh
        397.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB , không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8)
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
7 tấn         395.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa (TMT PY10570T-T6.8)
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
- Có sẵn thùng sắt khung mui -Vách Tôn nhà máy
        444.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8,)
- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm
- Có sẵn thùng sắt khung mui -Vách Inox nhà máy
        455.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
7 tấn         400.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
- Có sẵn thùng sắt khung mui -TÔN nhà máy
        453.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)
- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm
- Có sẵn thùng sắt khung mui -Inox nhà máy
        476.000.000 CN
Xe tải Chassis 1 cầu,  Số loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, ( TMT KM8875T), không điều hòa 7T5         410.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ thùng lửng, không điều hòa, (TMT KM8875T) 7T5         438.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ CHASSIS, Có điều hòa, (TMT KM8875T) 7T5         447.000.000  CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN10580T, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh.
Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  
8T         500.000.000  CN
Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, thùng mui bạt inox đóng từ chassis, Số loại: TMT SN10580MB, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh.
Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  
8T         565.000.000  CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 8T8  503,000,000
535,000,000
CN
Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu , Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 8T8  588,000,000
620,000,000
CN
Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh 9T5         510.000.000 CN
Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, , có máy lạnh 9T5         595.000.000 CN
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, (CL KC13280T) 6,95 tấn         625.000.000 CN
Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm 6,95 tấn         650.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy 6,5 tấn         690.000.000 CN
Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng Inox khung mui nhà máy 6,95 tấn         735.000.000 CN
Xe tải thùng 2 cầu TMT PY10575T2 (TMT 10570T2) Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng khung mui nhà máy, có máy lạnh 7T45         560.000.000 CN
Xe tải thùng 2 cầu TMT 10570T2 Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng INOX  khung mui nhà máy, có máy lạnh 7T45         628.000.000 CN
XE TẢI BEN 1 CẦU (KHÔNG ĐIỀU HÒA)
CLZB3810D Xe Ben 1 cầu, bánh đôi, máy dầu
- Kích thước thùng lọt lòng: 2155 x 1380 x 550mm
Lốp 6.00-13
950kg         205.000.000  CN
TMT ZB3824D, Lốp 6,00-15
- Kích thước thùng lọt lòng: 2340 x 1500 x 600mm
2,4 Tấn         240.000.000 CN
Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16. Không hộp số phụ, Ghế Da
Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm
2T4         290.000.000  CN
Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16, Có Hộp Số Phụ, Ghế Da
Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm
2T4         300.000.000  CN
Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Không Hộp Số Phụ, Ghế Da. 3T45         366.000.000 CN
Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Có Hộp Số Phụ, Ghế Da. 3T45         379.000.000 CN
Loại xe:TMT ZB6035D, NEW 2015. Lốp 7.50-16
 Kích thước Thùng lọt lòng: 2840 x 1820 x 545mm
3,45 tấn  305,000,000
315,000,000
CN
Loại xe: TMTKC90D, (CL KC6645D),
 Kích thước Thùng lọt lòng: 3250 x 1900 x 600mm
Lốp 8.25-16
4,45 tấn         350.000.000 CN
Loại xe: TMT KC115D (CLKC8550D)- XE ĐẶC CHỦNG,
 TỶ SỐ TRUYỀN CAO, Lốp 9.00-20
- Kích thước Thùng lọt lòng: 3755 x 2070 x 530mm
4T95         400.000.000 CN
Loại xe: TMT KC13280D, Xe ben  1 cầu, có điều hòa, số 2 tầng, cầu thép 13T, lốp 12.00-20, động cơ 132kw
Kích thước Thùng lọt lòng:
6T95         730.000.000 CN
Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20
Kích thước thùng: 3760 x 2080 x 795 mm
7T7         435.000.000 CN
Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20
Kích thước thùng: 3760 x 2080 x 795 mm
7T7         445.000.000 CN
Loại xe:TMT 118765D (KC 11877D),
Lốp 9.00/11.00-20
Kích thước Thùng lọt lòng: 4130 x 2200 x 700mm
7,65T         535.000.000 CN
Loại xe:TMT KC11880D, Lốp 11.00-20
Kích thước Thùng lọt lòng: 4020 x 2185 x 740mm
8T05         525.000.000 CN
Loại xe:TMT DF11887D, Lốp 11-20, BEN ĐẦU
Kích thước thùng: 4.340 x 2.200 x 730 mm (7M3)
8T7         575.000.000 CN
XE TẢI BEN 2 CẦU (KHÔNG ĐIỀU HÒA)
Loại xe: TMT KC90D2, (TMT KC6644D2)
Kích thước thùng: 3240 x 1900 x 590mm
Lốp 8.25-16
4,4 tấn         385.000.000 CN
Loại xe: TMT KC8550D2, Lốp 9.00-20
Kích thước thùng: 3755 x 2060 x 530mm
4,95 tấn 445.000.000 CN
Loại xe: TMT KC8550D2, Lốp 9.00-20
Kích thước thùng: 3755 x 2060 x 530mm
4,95 tấn 465.000.000 CN
Loại xe: TMT KC9665D2. Lốp 9.00-20
Kích thước thùng:  3760 x 2080 x 670mm
6,5 tấn 510.000.000 CN
Loại xe: TMT PY10570D2. Lốp 11.00-20
Kích thước thùng:  4200 x 2300 x 800mm
 Lốp 11R20
7 tấn 615.000.000 CN

Ghi chú : Bảng giá xe Cửu Long TMT có thể thay đổi trong một số thời điểm cụ thể. Vì vậy, Quý khách có thể liên hệ trực tiếp để nhận được báo giá tốt nhất về sản phẩm.
 
CÔNG TY CP TM DV PHÚ MẪN - CN BÌNH DƯƠNG
  • 10/9 QL13, Khu phố Tây, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
  • Điện thoại:02743.662.536 - 02743.662.538
  • Fax: 02743.662.537
  • Hotline: 0908.993.655 - 0906.759.577
  • Dịch vụ: 0908.993.655
Hệ thống Showroom Ô Tô Phú Mẫn

Showroom Bình Dương: 10/9 QL13, Khu phố Tây, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0906.759.577 - 0908.993.655

Showroom Thủ Đức: 138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh

Hotline: 0906.759.577 - 0908.993.655

Showroom Bình Chánh: D7/20 QL1A, Tân Túc, H. Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh

Hotline: 0906.759.577 - 0908.993.655

Showroom Tây Đô: 86 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ

Hotline: 0906.759.577 - 0908.993.655