7 6 5 4 3 2

Xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017)

  • Giá bán: 615.000.000 VNĐ

Thông tin chi tiết

Xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) là dòng xe hạng trung được nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy Đông Phong Trường Giang.

Xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) được thiết kế mới hoàn toàn vượt trội hơn với các đối thủ khác, dòng xe tải ben Trường Giang đang được khách hàng ưa chuộng nhất hiện nay với giá thành và chất lượng sản phẩm hợp lý.

Nội thất xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017)

Xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) được thiết kế hiện đại, tiện nghi, khoang lái rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho tài xế khi điều khiển xe.
Ghế tài xế cân bằng hơi tự động, điều chỉnh đa hướng êm ái, tạo sự thoải mái cho người ngồi.
Bảng điều khiển xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) với cụm đồng hồ đa chức năng được sắp xếp trước vô lăng giúp tài xế dễ quan sát các thông số trong quá trình di chuyển.

Ngoại thất xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017)

Về ngoại thất, xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) có 1 kiểu dáng mới, đẹp và bắt mắt, hiện đại.
Hệ thống đèn chiếu sáng của xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) được trang bị đèn pha Halogen mới có cường độ chiếu cao, tia sáng chiếu xa hơn, vận hành ổn định, tạo điều kiện ánh sáng tốt nhất khi xe vận hành vào ban đêm.
Kính chiếu hậu xe được mở rộng, điều chỉnh điện giúp tài xế có thể quan sát tốt phía sau và điểm mù phía trước xe.

Động cơ xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017)

Xe ben Trường Giang 8.4 tấn (tự đổ 2 chân năm 2017) được trang bị động cơ YC4E160-33, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có công suất cực đại 118kw tại 2600 vòng/phút. Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô đĩa, dẫn động lực và trợ lực khí nén giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật:

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x135 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6490 x 2500 x 3050 mm
 Khoảnh cách trục 3780 mm
 Khoảng sáng gầm xe  280 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  28º/40º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4140 x 2270 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7405 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8.400 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 68,9 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  38,4%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,1m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 19,55 mm/rad 

Sản phẩm liên quan

?>