XETẢI DONGFENG 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2

  • Giá bán: Liên Hệ
    • Động cơ Cummins: 180HP
    • Cabin nóc cao: 01 giường nằm
    • Tải trọng: 9.100 kg
    • Kích thước lòng thùng: 8.200 x 2.370 x 2.520/835 mm

    ------------------------

    • Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
    • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
    • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện

XE TẢI DONGFENG 9 TẤN THÙNG 8M2

Xe Tải Dongfeng 9 Tấn thùng dài 8M2 cao 2M52 chở hàng hiệu quả trên nhiều cung đường khách nhau, đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh mua bán vật tư, nguyên liệu, nông sản, lâm sản và các loại hàng hóa đảm bảo an toàn, tiết kiệm chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng, sửa chữa. Cabin được thiết kế khí động học hiện đại kết hợp mui lướt gió giúp xe chạy nhẹ và tiết kiệm nhiên liệu. Ngoại thất Cabin với cCản trước và lưới tản nhiệt được thiết kế ấn tượng bố trí cửa lấy gió làm mát động cơ, nóc cao cho góc nhìn quan sát lái xe chính xác, hệ thống chiếu sáng và đèn xinhan có kiểu dáng hiện đại, kết cấu chắc chắn, độ an toàn tin cậy.

dongfeng 9 tấn

  • Động cơ Cummins: ISB180-50
  • Loại động cơ: 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Thể tích xi lanh: 5900 cm3
  • Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 132kw/2.500 vòng/phút
  • Mô men xoắn: 700N.m/1.200 -1.700 vòng/ phút
  • Lốp: 10.00R20

 

dongfeng 9 tấn

  • Trọng lượng bản thân: 6.705 KG
  • Tải trọng cho phép chở: 9.100 KG
  • Số người cho phép chở: 3 Người
  • Trọng lượng toàn bộ: 16.000 KG
  • Kích thước xe (D x R x C): 10.480 X 2.500 X 3.935 mm
  • Kích thước lòng thùng: 8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm
  • Khoảng cách trục: 6.500 mm

Xuất xứ Xe Tải Dongfeng 9 tấn KR180 nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng Dongfeng Hồ Bắc, thiết kế bản vẽ đóng thùng và  Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật, quy cách vật tư đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, kỹ thuật cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, chịu tải khỏe, an toàn cao. Dongfeng KR180 có độ an toàn và khả năng chịu lực rất cao với hệ thống khung gầm bằng thép nguyên thanh không nối, Satxi 2 lớp, được gia cố tắng cường, có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn. Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bố đều hơn, giúp vận hành êm và ổn định.

dongfeng 9 tấn

Nội thất Cabin KR180 không gian rộng rãi. Đặc biệt ghế hơi có thể tự động điều chỉnh sao cho phù hợp tối đa với người lái và người ngồi trên xe. Vô lăng gật gù, có radio và CD, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc. Thiết kế có giường nằm rất tiện ích cho tài xế khi đi đường dài. Máy lạnh được trang bị theo xe giúp người sử dụng cảm thấy thoải mái nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH

THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Số loại

DFH5160/ KR180

Trọng lượng bản thân

6.705KG

Cầu trước

3.650 KG

Cầu sau

3.055 KG

Tải trọng cho phép chở

9.100 KG

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

16.000 KG

Kích thước xe (D x R x C)

10.480 x 2.500 x 3.935 mm

Kích thước lòng thùng hàng

8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm

Khoảng cách trục

6500 mm

Vết bánh xe trước / sau

1980/1860 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

ISB180 50

Loại động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4

Thể tích

5900 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

132 kW/2.500 vòng/phút

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

10.00R20 /10.00R20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

 

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

ĐẶC TÍNH

THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Số loại

DFH5160/ KR180

Trọng lượng bản thân

6.705KG

Cầu trước

3.650 KG

Cầu sau

3.055 KG

Tải trọng cho phép chở

9.100 KG

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

16.000 KG

Kích thước xe (D x R x C)

10.480 x 2.500 x 3.935 mm

Kích thước lòng thùng hàng

8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm

Khoảng cách trục

6500 mm

Vết bánh xe trước / sau

1980/1860 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

ISB180 50

Loại động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4

Thể tích

5900 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

132 kW/2.500 vòng/phút

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

10.00R20 /10.00R20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

 

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Hotline (Tư vấn 24/7)

0909 023 788

Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Sản phẩm liên quan