XE TẢI DONGFENG B180 XE TẢI ISUZU GIÁ TỐT XE TẢI FAW 7.3 TẤN THÙNG DÀI 9M5

Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn

  • Giá bán: 325.000.000 VNĐ

Thông tin chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn là một trong những dòng xe tải hạng trung được khách hàng ưa chuộng với khá nhiều ưu điểm vượt trội.


Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn với kiểu dáng và phong cách hiện đại cũng như đơn giản hóa các chi tiết khiến dòng xe càng thêm bắt mắt và chắc chắn.

Nội thất xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn

Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn được thiết kế hiện đại, tiện nghi, khoang lái rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho tài xế khi điều khiển xe.
Ghế tài xế cân bằng hơi tự động , điều chỉnh đa hướng êm ái, tạo sự thoải mái cho người ngồi.
Ngoài ra, tay lái trợ lực giúp quá trình điều khiển trở nên nhẹ nhàng, êm ái và thoải mái, giúp cho tài xế dễ dàng xử lý tình huống khi ôm cua hay thắng gấp. Bảng điều khiển xe với cụm đồng hồ hiển thị đa chức năng được sắp xếp trước vô lăng.

Ngoại thất xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn

Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, màu sắc bắt mắt, lôi cuốn người tiêu dùng.
Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn được trang bị hệ thống đèn pha Halogen mới có cường độ chiếu cao, vận hành ổn định, tăng khả năng quan sát trong đêm. Đèn sương mù xe ở càng dưới càng tăng phạm vi chiếu sáng giúp người lái quan sát tốt hơn khi di chuyển vào ban đêm.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn

Xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn được trang bị động cơ 4DW83-73, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có công suất cực đại 54kw tại 3000 vòng/phút. Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô đĩa, dẫn động lực và trợ lực khí nén giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 310x80 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 310x80 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  4510 x 1800 x 2300/2321 mm
 Khoảnh cách trục 2460 mm
 Khoảng sáng gầm xe  220 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  26º/45º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 2590 x 1600 x 700    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 3080 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 6700 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
3490 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/750-16 & 8.25-16
 Kiểu loại  4DW83-73  Trục 2 02/750-16 & 8.25-16
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 2156 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  85 x 95 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1585 x 1650 x 1730 mm 
 Tỉ số nén    Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
54 / 3000  Tốc độ lớn nhất ô tô 73,2 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
200 / 1800 ~ 2100  Độ dốc lớn nhất ô tô  
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái  
 

Sản phẩm liên quan

?>