XE TẢI FAW 7.3 TẤN THÙNG DÀI 9M5 XE TẢI JAC 2.4 TẤN ĐỜI 2019 XE TẢI VEAM VT260-21 XE TẢI KENBO 5 CHỖ NGỒI 7 6 5 4 3

Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn

  • Giá bán: 720.000.000 VNĐ

Thông tin chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn là một trong những dòng xe tầm trung chất lượng của Đông Phong Trường Giang.


Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn được sản xuất và thiết kế dựa trên dây chuyền hiện đại. Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn là một trong những dòng xe bán chạy nhất của hãng xe Dongfeng Trường Giang hiện nay và được nhiều khách hàng tin tưởng sử dụng bởi độ bền bỉ phù hợp với nhu cầu.

Nội thất xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn

Cabin xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn có kiểu dáng thẩm mỹ, hiện đại, bắt mắt, kính được thiết kế với 2 lớp từ tính, cách âm rất tốt, giảm cường độ chiếu sáng của ánh sáng bên ngoài.
Cabin được thiết kế rộng giúp tầm quan sát rộng hơn, tạo độ an toàn hơn cho người ngồi trong xe.
Ghế tài xế cân bằng hơi tự động, điều chỉnh đa hướng êm ái, tạo cho người ngồi thoải mái hơn. Xe được thiết kế với 3 chỗ ngồi rộng rãi.

Ngoại thất xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn

Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn được trang bị hệ thống đèn pha Halogen mới có cường độ chiếu cao, vận hành ổn định, tăng khả năng quan sát trong đêm.
Thùng xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn được hàn với công nghệ hàn bấm đa điểm B07 chắc chắn, thùng bệ vuông vắn, các mối hàn liên kết sắc cạnh, thành thùng cao hơn tăng được tải trọng hàng hóa cao hơn. Thùng xe được thiết kế với 5 bửng linh hoạt, 4 bửng hai bên và 1 bửng cuối xe giúp việc vận chuyển hàng hóa thuận tiện hơn.
Đuôi xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn được thiết kế chắc chắn cùng những điểm nhấn sắc cạnh, tạo cho người nhìn có cảm giác đầm xe, phần đèn hậu được đặt thụt vào trong khi đổ xe sẽ không bị va chạm, cường độ chiếu sáng cao tạo sự an toàn tuyệt đối với người đằng sau.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn

Xe tải ben Trường Giang 7.7 tấn được trang bị động cơ WP6.180E32, diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có công suất cực đại 132kw tại 2300 vòng/phút. Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô đĩa, dẫn động lực và trợ lực khí nén giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (Tự Đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x135 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 420x185 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6800 x 2500 x 3070 mm
 Khoảnh cách trục 4040 mm
 Khoảng sáng gầm xe  330 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/38º     Nhíp Trước Nhíp Sau
 Kích thước trong thùng hàng 4450 x 2280 x 640  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
1,2 1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 8105 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  12 mm   chính : 18mm
   phụ   : 14mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   12 lá chính  : 11 lá 
  phụ   : 9 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
7700 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11.00R20 ; 12.00R20
 Kiểu loại  WP6.180E32  Trục 2 04/11.00R20 ;12.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  6750 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2340 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  18:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
132 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 81,87 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
650 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  40,5%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,5m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 23:1 mm/rad 
 

Hotline (Tư vấn 24/7)

0909 000 825

SHOWROOM PHÚ MẪN

Showroom Thủ Đức: 138 QL1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh

Showroom Bình Dương: 10/9 QL13, Khu Phố Tây, P. Vĩnh phú, Thuận An, Bình Dương

Showroom Bình Chánh: D7/20 QL1A, Tân Túc, H. Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh

Showroom Tây Đô: 86 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ

Showroom Kiên Giang: 68 Võ Văn Kiệt, X.Thạnh Lộc, H.Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang

Sản phẩm liên quan

?>