XE TẢI FAW 4 CHÂN 17.8 TẤN JH6 370HP
- Giá bán: 1.570.000.000 VNĐ
- Trọng tải: 17.800Kg
- Kích thước thùng (DxRxC): 9.680 X 2.350 x 2.520/835 mm
- Cabin JH6: 02 gường, nâng hạng điện, 4 bóng khí, ô điện rời 220v
- Động cơ FAW: CA6DL3-37E5
- Dung tích Xylanh: 8.600cm3
- Công suất: 370HP
- Hộp số 2 tầng nhanh chậm: 12 tiến 2 lùi
- Cỡ lốp: 12R22.5
- Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
- Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
- Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
------------------------
XE TẢI FAW 4 CHÂN 17.8 TẤN JH6 370HP
Xe Tải Faw 4 chân JH6 370HP là một trong những dòng xe tải hạng nặng công thức bánh xe 8x4 được sử dụng lâu đời nhất tại Việt Nam. Xe Faw 4 chân được sử dụng nhiều nhất là nhờ giá trị thương hiệu Faw Trucks lâu đời, đứng đầu thị trường Trung Quốc cả về quy mô sản xuất, nền tảng công nghệ và số lượng tiêu thụ và có hệ thống đại lý 4S phủ rộng khắp lớn nhất China.

- Khối lượng bản thân: 12.070 (Kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở TK lớn nhất: 17.800Kg
- Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất: 30.000Kg
- Số người cho phép chở, kể cả người lái: 02 (Người)
- Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao): 12.200 x 2.500 x 3.930 (MM)
- Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao): 9.680 x 2.380 x 2.520/835 (MM)

- Kích thước toàn bộ xe ( Dài x Rộng x Cao): 12200 x 2500 x 3930(MM)
- Kích thước lòng thùng (Dài X Rộng X Cao): 9680 x 2380 x 2530/835 (MM)
- Công thức bánh xe: 8 x 4
- Khoảng cách trục: 1900 + 5150 + 1350(MM)
- Vết bánh xe trước: 2042(MM)
- Vết bánh xe sau: 1878(MM)
Xe Tải Faw 4 chân JH6 được nhà sản xuất cho ra mẫu thiết và cấu hình hoàn toàn mới, cụ thể là Cabin JH6 nóc cao 02 giường kết nối đa phương tiện và kết cấu bền vững an toàn, động cơ Faw CA6LD337E5 công suất 370Hp mạnh mẽ 6 xylanh ứng dụng công nghệ cao chỉ với 8.6L cho hiệu xuất tiết kiệm nhiên liệu tin cậy dưới 25 lít/100Km hiệu quả.

FAW JH6 động cơ 370HP dung tích 8.6L vừa đảm bảo hiệu suất vận hành mọi địa hình, vừa đạt hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu. Faw 4 Chân JH6 còn có kết cấu Cabin, Satxi, khung gầm và hệ thống treo chắc chắn, chịu lực khỏe, độ an toàn cao. Cabin Faw JH6 nâng hạ bằng điện, cản trước và cản dưới, gương chiếu hậu chỉnh điện, nâng hạ kính điện. Cabin JH6 nóc cao sản phẩm có giường nằm( Có bóng hơi 4 điểm).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
||
|
Trọng lượng bản thân |
12.070 kg |
|
|
Trọng tải hàng chuyên chở |
17.800 kg |
|
|
Trọng lượng toàn bộ |
30.000 kg |
|
|
Số người cho phép chở, kể cả người lái |
02 người |
|
|
Kích thước bao xe (Dài x Rộng x Cao) |
12.200 x 2.500 x 3.950 (mm) |
|
|
Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) |
9.660 x 2.350 x 2.520/850 mm |
|
|
Công thức bánh xe |
8 x 4 |
|
|
Khoảng cách trục |
1900 + 5150 + 1350 |
|
|
Vết bánh xe trước |
2042 |
|
|
Vết bánh xe sau |
1878 |
|
|
Ký hiệu, loại động cơ |
CA6DL3-37E5, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
|
Thể tích làm việc |
8600 cm3 |
|
|
|
Trục 1( 2 lốp) |
12R22.5 |
|
Lốp xe |
Trục 2( 2 lốp) |
12R22.5 |
|
|
Trục 3( 4 lốp) |
12R22.5 |
|
|
Trục 4( 4 lốp) |
12R22.5 |
|
Cabin |
Cabin JH6 nóc cao sản phẩm có giường nằm(Có bóng hơi 4 điểm) |
|
|
Động cơ |
Faw vô tích CA6DL3-37E5 |
|
|
Hộp số |
Hộp số Faw CA12TAX160 (Toàn bộ vỏ bằng hợp kim nhôm) |
|
|
Bộ ly hợp |
Bộ ly hợp 430 |
|
|
Cầu trước |
Cầu trước F5N (Cầu Faw) |
|
|
Cầu sau |
Cầu hàng 435 nâng cấp |
|
|
(Tỷ số truyền 4.111) (Cầu Faw) |
||
|
Khung xe |
300*80*8 |
|
|
Thiết bị an toàn, tiện ích cho lái xe |
Màn hình hiển thị 10 inch, bình ắc quy thương hiệu camle 220Ah, thùng nhiên liệu hợp kim nhôm 400L, bốt lái TRW, bộ trợ lực ly hợp WABCO, van WABCO toàn xe, cản trước và cản dưới, cabin nâng hạ điện, gương chiếu hậu chỉnh điện, nâng hạ kính điện, điều hòa, nhiếp 3/3/4, nguồn điện 220V, vô lăng đa chức năng, chỗ ngồi thông gió Adienl, động cơ với thời gian thay nhớt dài, giới hạn tốc độ 89Km/h, hệ thống lọc thời gian bảo dưỡng lâu. |
|
|
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
||
|
Trọng lượng bản thân |
12.070 kg |
|
|
Trọng tải hàng chuyên chở |
17.800 kg |
|
|
Trọng lượng toàn bộ |
30.000 kg |
|
|
Số người cho phép chở, kể cả người lái |
02 người |
|
|
Kích thước bao xe (Dài x Rộng x Cao) |
12.200 x 2.500 x 3.950 (mm) |
|
|
Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) |
9.660 x 2.350 x 2.520/850 mm |
|
|
Công thức bánh xe |
8 x 4 |
|
|
Khoảng cách trục |
1900 + 5150 + 1350 |
|
|
Vết bánh xe trước |
2042 |
|
|
Vết bánh xe sau |
1878 |
|
|
Ký hiệu, loại động cơ |
CA6DL3-37E5, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
|
Thể tích làm việc |
8600 cm3 |
|
|
|
Trục 1( 2 lốp) |
12R22.5 |
|
Lốp xe |
Trục 2( 2 lốp) |
12R22.5 |
|
|
Trục 3( 4 lốp) |
12R22.5 |
|
|
Trục 4( 4 lốp) |
12R22.5 |
|
Cabin |
Cabin JH6 nóc cao sản phẩm có giường nằm(Có bóng hơi 4 điểm) |
|
|
Động cơ |
Faw vô tích CA6DL3-37E5 |
|
|
Hộp số |
Hộp số Faw CA12TAX160 (Toàn bộ vỏ bằng hợp kim nhôm) |
|
|
Bộ ly hợp |
Bộ ly hợp 430 |
|
|
Cầu trước |
Cầu trước F5N (Cầu Faw) |
|
|
Cầu sau |
Cầu hàng 435 nâng cấp |
|
|
(Tỷ số truyền 4.111) (Cầu Faw) |
||
|
Khung xe |
300*80*8 |
|
|
Thiết bị an toàn, tiện ích cho lái xe |
Màn hình hiển thị 10 inch, bình ắc quy thương hiệu camle 220Ah, thùng nhiên liệu hợp kim nhôm 400L, bốt lái TRW, bộ trợ lực ly hợp WABCO, van WABCO toàn xe, cản trước và cản dưới, cabin nâng hạ điện, gương chiếu hậu chỉnh điện, nâng hạ kính điện, điều hòa, nhiếp 3/3/4, nguồn điện 220V, vô lăng đa chức năng, chỗ ngồi thông gió Adienl, động cơ với thời gian thay nhớt dài, giới hạn tốc độ 89Km/h, hệ thống lọc thời gian bảo dưỡng lâu. |
|
Hotline (Tư vấn 24/7)
0909 023 788Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
-
XE TẢI FAW J6L 8 TẤN THÙNG DÀI 9M7
990.000.000 VNĐ -
XE TẢI GIẢI PHÓNG FAW TIGER 8.3 TẤN THÙNG KÍN 6M2
650.000.000 VNĐ -
XE ĐẦU KÉO FAW JH6 - MÁY WECHAI 420 MÃ LỰC
Liên Hệ -
XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU - 260 HP
Liên Hệ -
XE TẢI FAW J6L THÙNG KÍN CONTAINER 9M9
1.030.000.000 VNĐ -
Xe Tải FAW JK6 Thùng Bạt -Thùng Kín Dài 9M9
1.140.000.000 VNĐ









