XE TẢI GIÁI PHÓNG FAW TIGER 8.5 TẤN THÙNG DÀI 6M2

  • Giá bán: 640.000.000 VNĐ
    • Trọng lượng bản thân: 4.205Kg
    • Trọng lượng toàn bộ: 12.900Kg
    • Trọng tải hàng chuyên chở: 8.500 Kg.
    • Kích thước lọt lòng thùng: 6.225 x 2.150 x 2.000/650 (mm)

    ------------------------

    • Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
    • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
    • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện

XE TẢI GIẢI PHÓNG 8.5 TẤN THÙNG 6M2 ĐỘNG CƠ WEICHAI


Xe Tải FAW Giải Phóng 8.5 tấn thùng dài 6M2 là sản phẩm ô tô được sản xuất lắp ráp, tại Việt Nam, đáp ứng tiêu chuẩn chính hãng và chất lượng toàn cầu của thương hiệu FAW. Tại nước ta, Faw cung cấp cho thị trường các dòng xe tải tầm hạng trung trờ lên, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật chất lượng và  chính sách bảo hành, linh kiện phụ tùng chính hãng. Faw Tiger có thiết kế tổng thể theo tiêu chí mới, hình thức đẹp, kết cấu chắc chắn chịu tải bền bỉ.

xe tải faw

  • Xe tải Giả Phóng Faw Tiger 8.5 tấn có trọng lượng tiêu chuẩn:
  • Trọng lượng bản thân (Kg): 4.205kg.
  • Trọng lượng toàn bộ (Kg): 12.900 Kg
  • Khối lượng hàng chuyên chở: 8.500 Kg.

xe tải faw

  • Kích thước bao ngoài: 8.060x 2.300 x 3.170mm
  • Khoảng cách trục: 4.700 mm
  • Kích thước trong thùng hàng: 6.225 x 2.150 x 650/2.000mm

Xe tải Faw 8 tấn thùng bạt dài 6M2 được xe là mẫu xe tải có kích thước thùng tối ưu hiệu nhất hiện nay. Trước tình hình cầu đường bị xuống cấp nhanh, tai nạn giao thông vẫn ở mức cao, mà nguyên nhân từ việc xe chở hàng quả tải là không nhỏ, nhà nước ngày càng siết chặt quản lý và xử phạt thật nặng xe chở quá tải,  đã hạn chế tới mức tối đa. Do đó, các dòng xe thiết kế cũ chở hàng quá tải đã trở nên kém hiệu quả.

xe tải faw

  • Nội thất Cabin không gian và sàn hoạt động của lái xe và hành khách tương đối rộng rãi, thông thoáng
  • Hệ thống gương kính chất lượng cao, cho tầm nhìn tốt, cách âm, cách nhiệt chống ồn hiệu quả
  • Cabin cho phép chở 3 người, có máy lạnh, khóa điện, kính chỉnh điện.
  • Hệ thống lái kiểu: loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí, Trợ lực thủy lực
  • Kiểu hộp số: Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi.

-----o0o-----

VIDEO GIỚI THIỆU XE FAW TIGER

----------------------

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Loại phương tiện

Ô tô tải có mui

 

Công thức bánh xe

4 x 2

 

Kích thước

 

Kích thước bao ngoài

8.060 x 2300 x 3170 mm

 

Khoảnh cách trục

4.700 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

190 mm

 

Góc thoát trước sau

34º/16º

 

Kích thước trong thùng hàng

6.225 x 2150 x 650/2000  mm

 

Trọng lượng

 

Trọng lượng bản thân (Kg)

4205 Kg

 

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

12.900 Kg

 

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg)

8500 Kg

 

Động cơ

 

Kiểu loại

WP3.7Q140E50

 

Dung tích xi lanh (cm3)

3660 cm3

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

102 x 112 mm

 

Tỉ số nén

17,5:1

 

Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút)

103 / 2900

 

Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

430 / 1200~2200

 

Truyền động

 

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi

 
 

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130

 

Phanh tay

- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.

 

Hệ thống treo

 
 

Trục 1

Trục 2

 

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

1,2

1,2

 

Chiều rộng các lá nhíp (mm)

76 mm

76 mm

 

Chiều dầy các lá nhíp (mm)

10 mm

12 mm

 

Số lá nhíp

7 lá

10 lá

 

Ký hiệu lốp

 

Cỡ lốp trước và sau:

8.25-16

 

 

Cabin

 

Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa

 

Kích thước bao (D x R x C)

mm

 

Tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất ô tô

87,3 km/h

 

Độ dốc lớn nhất ô tô

36,37%

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,0m

 

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực

 

Tỉ số truyền cơ cấu lái

23:1 mm/rad

 
 

Đặc tính kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Loại phương tiện

Ô tô tải có mui

 

Công thức bánh xe

4 x 2

 

Kích thước

 

Kích thước bao ngoài

8.060 x 2300 x 3170 mm

 

Khoảnh cách trục

4.700 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

190 mm

 

Góc thoát trước sau

34º/16º

 

Kích thước trong thùng hàng

6.225 x 2150 x 650/2000  mm

 

Trọng lượng

 

Trọng lượng bản thân (Kg)

4205 Kg

 

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

12.900 Kg

 

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg)

8500 Kg

 

Động cơ

 

Kiểu loại

WP3.7Q140E50

 

Dung tích xi lanh (cm3)

3660 cm3

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

102 x 112 mm

 

Tỉ số nén

17,5:1

 

Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút)

103 / 2900

 

Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

430 / 1200~2200

 

Truyền động

 

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi

 
 

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130

 

Phanh tay

- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.

 

Hệ thống treo

 
 

Trục 1

Trục 2

 

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

1,2

1,2

 

Chiều rộng các lá nhíp (mm)

76 mm

76 mm

 

Chiều dầy các lá nhíp (mm)

10 mm

12 mm

 

Số lá nhíp

7 lá

10 lá

 

Ký hiệu lốp

 

Cỡ lốp trước và sau:

8.25-16

 

 

Cabin

 

Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa

 

Kích thước bao (D x R x C)

mm

 

Tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất ô tô

87,3 km/h

 

Độ dốc lớn nhất ô tô

36,37%

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,0m

 

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực

 

Tỉ số truyền cơ cấu lái

23:1 mm/rad

 
 
  • Tags:xe tải FAW
  • Hotline (Tư vấn 24/7)

    0909 023 788

    Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

    Sản phẩm liên quan