XE TẢI FAW TIGER 8.6 TẤN THÙNG LỬNG 6M2

  • Giá bán: 630.000.000 VNĐ
    • Động cơ: Weichai 3.7L Euro5
    • Trọng lượng bản thân: 4.115 Kg
    • Trọng lượng toàn bộ: 12.910 Kg
    • Trọng tải hàng chuyên chở: 8.600 Kg.
    • Kích thước tổng thể: 8.080 x 2.300 x 3.000 (mm)
    • Kích thước lọt lòng thùng: 6.235 x 2.150 x 560 (mm)

     

    --------------------

    • Khuyến mãi trước bạ
    • Tng p lăng, Lót sàn, GPS
    • H tr 75% vn vay ngân hàng

XE TẢI FAW TIGER 8.6 TẤN THÙNG LỬNG DÀI 6M2

 

Xe tải Faw Tiger 8.6 tấn thùng lửng dài 6M2 được sản xuất lắp ráp tại Nah2 máy Ô Tô Giải Phóng Việt nam với toàn bộ linh kiện nhập khẩu chính hãng Faw Trucks cung cấp bản thiết kế và cấu hình chịu tải. Faw Tiger Cabin kiểu lật, không gian rộng thoáng với 03 ghế ngồi chất lượng cao, góc mở cánh cửa 90 độ, gương chiếu hậu cho tầm quan sát lái xe an toàn.

faw tiger thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 8.080 x 2.300 x 3.000 (mm)
  • Kích thước lọt lòng thùng chở hàng hàng: 6.235 x 2.150 x 560 (mm).
  • Khoảnh cách trục: 4.700 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 190 mm
  • Góc thoát trước sau: 34º/16º

faw tiger thùng lửng

  • Trọng lượng bản thân: 4.115 Kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 12.910 Kg
  • Trọng tải hàng chuyên chở: 8.600 Kg.

faw tiger thùng lửng

Xe tải Faw 8.6 tấn thùng lửng kết cấu chắc khỏe, bền đẹp bằng những lại vật liệu mới chất lượng cao. Sàn sắt 3li phẳng, đà dọc U120, đà nganh U100, trụ bửng, khung xương thép tiêu chuẩn, được gia công cơ khí sản xuất đồng bộ, tay khóa bản lề sắt dày chắc chắc, cản hông và cản sau bằng sắt, thùng lửng mở 7 bửng (6 bửng hông và bửng sau). 

faw tiger thùng lửng

  • Động cơ Weichai ký hiệu: WP3.7Q140E40, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp Turbo
  • Dunh tích xilanh 3.660cm3
  • Công suất: 103kW/2.900vòng/phút
  • Đường kính xi lanh và hành trình piston: 102 x 112 m
  • Tỉ số nén: 17,5:1
  • Mômen xoắn lớn nhất: 430/ 1200~2200
  • Động cơ cho sức kéo tải rất khỏe và linh hoạt giúp xe chạy nhẹ nhàng, mạnh mẽ, tiết kiệm dầu nhớt, lái xe thoải mái với vòng tua dao động trong phạm vi tối thiểu đến tối đa 1000 vòng/phút.

faw tiger thùng lửng

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5): chiều dài lá nhíp: 1,2m, Chiều rộng các lá nhíp: 76mm,  Chiều dầy các lá nhíp trước: 10 mm và nhíp sau là: 12 mm. Số lá nhíp trước: 7 lá, nhíp sau: 10 lá.

faw tiger thùng lửng

Cỡ lốp trước và sau: 8.25-16

faw tiger thùng lửng

Hệ truyền động tiên tiến, chuẩn xác, đồng bộ và đặc biệt rất an toàn. Ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén. Hệ thống phanh trước/sau: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310 x 100 / 320x130. Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2. Hệ thống lái kiểu: loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực.

Kiểu hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW TIGER THÙNG LỬNG

Đặc tính kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Loại phương tiện

Ô tô tải có mui

 

Công thức bánh xe

4 x 2

 

Kích thước

 

Kích thước bao ngoài

8.080 x 2.300 x 3.000 mm

 

Khoảnh cách trục

4.700 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

190 mm

 

Góc thoát trước sau

34º/16º

 

Kích thước trong thùng hàng

6.235 x 2.150 x 560 mm

 

Trọng lượng

 

Trọng lượng bản thân (Kg)

4.115 Kg

 

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

12.910 Kg

 

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg)

8.600 Kg

 

Động cơ

 

Kiểu loại

WP3.7Q140E50

 

Dung tích xi lanh (cm3)

3660 cm3

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

102 x 112 mm

 

Tỉ số nén

17,5:1

 

Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút)

103 / 2900

 

Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

430 / 1200~2200

 

Truyền động

 

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi

 
 

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130

 

Phanh tay

- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.

 

Hệ thống treo

 
 

Trục 1

Trục 2

 

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

1,2

1,2

 

Chiều rộng các lá nhíp (mm)

76 mm

76 mm

 

Chiều dầy các lá nhíp (mm)

10 mm

12 mm

 

Số lá nhíp

7 lá

10 lá

 

Ký hiệu lốp

 

Cỡ lốp trước và sau:

8.25-16

 

 

Cabin

 

Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa

 

Kích thước bao (D x R x C)

mm

 

Tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất ô tô

87,3 km/h

 

Độ dốc lớn nhất ô tô

36,37%

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,0m

 

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực

 

Tỉ số truyền cơ cấu lái

23:1 mm/rad

 
 

Đặc tính kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

 

Loại phương tiện

Ô tô tải có mui

 

Công thức bánh xe

4 x 2

 

Kích thước

 

Kích thước bao ngoài

8.080 x 2.300 x 3.000 mm

 

Khoảnh cách trục

4.700 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

190 mm

 

Góc thoát trước sau

34º/16º

 

Kích thước trong thùng hàng

6.235 x 2.150 x 560 mm

 

Trọng lượng

 

Trọng lượng bản thân (Kg)

4.115 Kg

 

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

12.910 Kg

 

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg)

8.600 Kg

 

Động cơ

 

Kiểu loại

WP3.7Q140E50

 

Dung tích xi lanh (cm3)

3660 cm3

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

102 x 112 mm

 

Tỉ số nén

17,5:1

 

Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút)

103 / 2900

 

Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

430 / 1200~2200

 

Truyền động

 

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi

 

Kiểu dẫn động

Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi

 
 

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130

 

Phanh tay

- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.

 

Hệ thống treo

 
 

Trục 1

Trục 2

 

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

1,2

1,2

 

Chiều rộng các lá nhíp (mm)

76 mm

76 mm

 

Chiều dầy các lá nhíp (mm)

10 mm

12 mm

 

Số lá nhíp

7 lá

10 lá

 

Ký hiệu lốp

 

Cỡ lốp trước và sau:

8.25-16

 

 

Cabin

 

Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa

 

Kích thước bao (D x R x C)

mm

 

Tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất ô tô

87,3 km/h

 

Độ dốc lớn nhất ô tô

36,37%

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

9,0m

 

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực

 

Tỉ số truyền cơ cấu lái

23:1 mm/rad

 
 

Hotline (Tư vấn 24/7)

0909 023 788

Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Sản phẩm liên quan