XE TẢI JAC 7.5 TẤN N750 PLUS

  • Giá bán: 630.000.000 VNĐ
    • Số loại: N750 PLUS EA5-TB1
    • Kích thước lòng thùng: 6.205 x 2.280 x 750/2.110 mm
    • Khối lượng cho phép: 7.500 kg
    • Động cơ: Yuchai 3.8L
    • Lốp: 8.25-16. Phanh: Khí nén 2 dòng

    ------------------------

    • Hỗ trợ vay mua xe 75% trả góp
    • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
    • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện

XE TẢI JAC 7.5 TẤN N750 PLUS E5 THÙNG DÀI 6M2

Xe Tải JAC 7.5 Tấn N750 Plus E5 thùng dài 6M2 tiên phong đại diện cho diện mạo và những tính năng, thiết kế vận hành vượt trội, tiêu biểu cho xu hướng xe tải thế hệ E5 của JAC, tạo được ấn tượng mạnh từ các thông số cấu hình kỹ thuật động cơ máy móc chon đến kiểu dáng Cabin và trang thiết bị hiệ đại, an toàn. JAC N750 E5 còn đạt tới mức tối ưu thiết kế khí động học tổng thể, thùng chở hàng và tải trọng nhiều hơn 500Kg hàng hóa, hiệu suất vận hành động cơ Yuchai 3.8L 167HP. hộp số 6 tiến 1 lùi và lốp 8.25-16 tăng. sức kéo mô men xoắn đạt 585Nm/1300-1800 vòng/ phút, sức mạnh và giảm tiêu hao nhiên liệu 30% (dưới 13L/100km).

jac n750

  • Kích thước tổng thể (DxRxC):
  • Kích thước hàng (DxRxC):
  • Trọng tải: 7.400Kg (dưới 8 tấn ít bị cấm đường)
  • Tổng tải: 12.420kg (Dới 13 tấn giảm phí đường bộ và cầu đường)

Xe Tải JAC 7.5 Tấn N750 Plus E5 thùng dài 6M2 thiết kế công năng chở hàng đáp ứng các tiêu chí và kỳ vọng của khách hàng lâu nay. chiều dài tổn thế dưới 9M góc qua nhỏ hơn, ra vào góc cua hẹp, bên đó là tải trong cũng tối hóa thích nghi với các quy định giao thông đường bộ, chạy thông đường và phí cầu đường bộ giảm... 

jac n750

JAC N750 Plus thùng bạt bửng nhôm

Xe Tải JAC N750 Plus là dòng xe tải thiết kế hoàn toàn mới từ tổng quan ngoại thất đến cấu hình chịu tải động cơ, truyền lực, chuyển động, hệ thống an an toàn, hệ thống lái và trang thiết bị nội thất, ngoại thất.

jac n750

Ngoại thất Xe Tải JAC N750 E5 Plus sở hữu thiết kế mới với mặt trước Cabin ý tưởng hàm cá mập trắng chắc chắn đề cao sức mạnh, sự thanh thoát và nhanh nhẹn, nóc Cabin trang bị sẵn Mui lướt gió cao hơn nóc thùng 5cm, vừa cho hình ảnh đẹp vừa giúp xe chạy nhẹ và giảm mức tiêu thụ nhiên liệu.
Gương chiếu hậu có thể hiệu chỉnh được góc 40 độ về trước và 90 độ về phía sau, tăng khả năng quan sát cho lái xe
Gương chiêu hậu có tính năng sấy sưởi ấm chống mờ nhòe khi gặp trời mưa, sương mù ban đêm giúp lái xe đảm bảo an toàn và tiện dụng.

jac n750

Nội thất Cabin JAC N750 E5 Plus trang bị hệ thống thiết bị kiểm soát bằng điện tử hiện đại, thông minh và chính xác. Trang thiết bị lái xe tích hợp những tính năng mới như Cruise Control cài đặt vận tốc tự động, khóa điện, kính chỉnh điện, phanh hơi khí né 2 dòng, máy lạnh và đặc biệt có giường nằm.

jac n750

  • Nhãn hiệu động cơ: Yuchai
  • Loại động cơ: YC4S170-50
  • Công cuất: 125kw/2600 vòng/ phút
  • Mô men xoắn: 585/1300-1800 vòng/phút
  • Hộp số 6DST60T: 6 tiến 1 lùi
  • Dẫn động: Tủy lực, trợ lực khí nén
  • Lốp: 8.25-16

Động cơ Xe Tải JAC N750 E5 Plus sở hữu cấu hình chịu tải hoàn toàn mới, mang đến cho khách hàng của JAC một trải nghiệm tích cực khi trang bị động cơ Yuchai YC4S170-50 (4 xinh lanh 170HP khí thải Euro5) với dải vòng tua máy cực đại 125/Kw/ 2600 vòng phút, tăng tốc nhanh ở vòng tua máy thấp là một bảo tiết kiệ nhiên liệu tin cậy. 
 

jac n750

Tính năng an toàn JAC N750 E5 Plus còn khẳng định là dòng tải an toàn cao nhất với kết cấu cabin, satxi khung gầm dập thành hình bằng thép nguyên khối, gia tăng khả năng chịu lực bằng hệ nhíp 2 tầng hệ thống phanh khi nén 2 dòng 4 mạch…

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N750 PLUS E5 
 
  • Loại xe: Ô tô tải có mui
  • Nhãn hiệu: JAC
  • Số loại: N750 PLUS EA5-TB1
  • KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG
  • Kích thước bao ngoài: 8.380 x 2.420 x 3.360 mm
  • Kích thước lòng thùng: 6.200 x 2.270 x 2270/750 mm
  • Khoảng cách trục: 4.700 mm
  • Vết bánh xe trước/sau: 1.680/1.690 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 200 mm
  • Số người cho phép chở: 03 người
  • Khối lượng bản thân: 4.825 kg
  • Khối lượng cho phép: 7.400 kg
  • Khối lượng toàn bộ: 12.420 kg
  • Tải trọng cầu trước: 3.600 kg
  • Tải trọng cầu sau: 8.820 kg
  • ĐỘNG CƠ
  • Nhãn hiệu: YUCHAI
  • Kiểu động cơ: YC4S170-50
  • Loại nhiên liệu: Diesel
  • Loại động cơ: 4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp
  • Dung tích: 3.767 cc
  • Đường kính xilanh x Hành trình piston: 102 x 115 mm
  • Công suất cực đại: 125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút
  • Mô men cực đại: 585N.m tại 1300~1800 vòng/phút
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
  • Thể tích thùng nhiên liệu: 210L 
  • HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG
  • Loại ly hợp/Dẫn động: Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén
  • Hộp số: 6DSX60T
  • Loại/Điều khiển hộp số: Cơ khí/Cơ khí
  • Loại hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi
  • Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi): 6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133
  • Tỉ số truyền cầu: 4,875
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Cỡ lốp: 8.25-16
  • Số lượng lốp trục I/II/--: 02/04/--
  • Tốc độ lớn nhất: 88,94 km/h
  • Độ dốc lớn nhất: 32,3%
  • HỆ THỐNG PHANH
  • Hệ thống phanh chính: Khí nén hai dòng
  • Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển: Tang trống/Khí nén + Cơ khí
  • Hệ thống phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng)
  • Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả
  • Chống bó cứng ABS: Có
  • HỆ THỐNG LÁI
  • Loại: Trục vít – ê cu bi
  • Dẫn động/Trợ lực: Cơ khí/Thủy lực
  • Bán kính quay vòng: 10,52m
  • HỆ THỐNG TREO
  • Hệ thống treo trước: Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10)

NHÃN HIỆU

Loại xe

Ô tô tải có mui

Nhãn hiệu

JAC

Số loại

N750 PLUS EA5-TB1

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu

YUCHAI

Kiểu động cơ

YC4S170-50

Loại nhiên liệu

Diesel

Loại động cơ

4 kì, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, có tăng áp

Dung tích

3.767 cc

Đường kính xilanh x Hành trình piston

102 x 115 mm

Công suất cực đại

125Kw (168 HP) tại 2600 vòng/phút

Mô men cực đại

585N.m tại 1300~1800 vòng/phút

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Thể tích thùng nhiên liệu

210L

HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG

Loại ly hợp/Dẫn động

Đĩa đơn ma sát khô/Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

6DSX60T

Loại/Điều khiển hộp số

Cơ khí/Cơ khí

Loại hộp số

6 số tiến, 1 số lùi

Tỉ số truyền hộp số (1-2-3-4-5-6-Lùi)

6,667 – 4,014 – 2,416 – 1,522 – 1,000 – 0,777 – 6,133

Tỉ số truyền cầu

4,875

Công thức bánh xe

4 x 2

Cỡ lốp

8.25-16

Số lượng lốp trục I/II/--

02/04/--

Tốc độ lớn nhất

88,94 km/h

Độ dốc lớn nhất

32,3%

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Khí nén hai dòng

Cơ cấu phanh/Dẫn động + Điều khiển

Tang trống/Khí nén + Cơ khí

Hệ thống phanh đỗ

Tác động lên bánh xe trục 2 (Tang trống/Khí nén + Lò xo tích năng)

Hệ thống phanh phụ

Phanh khí xả

ABS

HỆ THỐNG LÁI

Loại

Trục vít – ê cu bi

Dẫn động/Trợ lực

Cơ khí/Thủy lực

Bán kính quay vòng

10,52m

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo trước

Phụ thuộc/Nhíp lá (8+0)/Giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc/Nhíp lá (10+10)

KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG

Kích thước bao ngoài

8.380 x 2.420 x 3.360 mm

Kích thước lòng thùng

6.200 x 2.270 x 2270/750 mm

Khoảng cách trục

4.700 mm

Vết bánh xe trước/sau

1.680/1.690 mm

Khoảng sáng gầm xe

200 mm

Số người cho phép chở

03 người

Khối lượng bản thân

4.825 kg

Khối lượng cho phép

7.400 kg

Khối lượng toàn bộ

12.420 kg

Tải trọng cầu trước

3.600 kg

Tải trọng cầu sau

8.820 kg

Hotline (Tư vấn 24/7)

0909 023 788

Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Sản phẩm liên quan