XE TẢI JAC 1.9 TẤN N200 E5 PRO
- Giá bán: 455.000.000 VNĐ
- Loại xe: Thùng Kín/ Thùng bạt
- Tải trọng: 1.850kg/ 1.900kg
- Tổng trọng tải: 4.995kg
- Kích thước lòng thùng: 4.460 x 2.010 x 1.860 mm
- Bảo hành: 5 năm/ 150.000 km
- Hỗ trợ vay mua xe 75% trả góp
- Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
- Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
------------------------
XE TẢI JAC 1.9 TẤN N200 E5 PRO
Xe Tải JAC 1.9 tấn N200 E5 Pro thùng dài 4M46 tổng quan ngoại thất hoàn toàn mới với kiểu dáng Cabin xu hướng thịnh hành đầu vuông, cấu hình động cơ Cummins Euro5 công nghệ cao, nâng cấp giá trị và sức cạnh tranh: Hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả đat 30% của dòng động cơ HFC4DE1-1D thể tích xylanh 2.7l sản sinh công suất 150Hp xử lý khí thải bằng dung dịch Ure, gia tăng sức mạnh, giảm tiếng ồng, tiết kiệm nhiên liệu, khí thải sạch.

- Cabin thiết kế kiểu miệng cá mập, lưới tản nhiệt mạ crom hình chữ Nhật, tăng lượng hút gió, giúp tản nhiệt hiểu quả.
- Khung bao lưới tản nhiệt mạ Crom sáng bóng
- Kính chống phản chiếu, chống chói hiệu quả
- Đèn pha và xi nhan dùng đèn LED chiếu sáng mạnh và tuổi cao.

JAC N200 E5 Pro thùng kín:
- Tổng trọng tải: 4.995kg (Cho phép chở hàng trong thành phố)
- Trọng tải chở hàng là: 1.820Kg
- Trọng lượng bản thân: 2.980kg
- Số người cho phép chở: 3 người
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6280 x 2100 x 2905 mm
- Kích thước thùng (DxRxC): 4460 x 2010 x 1860 mm

JAC N200 E5 Pro thùng bạt:
- Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 6.280 x 2.110 x 2.905 mm
- Kích thước lòng thùng: 4.460 x 1.960 x 1.880/650 mm
- Trọng tải: 1.900 Kg
- Tổng tải: 4.995 Kg
Giá xe tải JAC N200 E5 cũng tạo nên sức cạnh tranh hơn các đối thủ cùng phân khúc xe tải nhẹ với giá bán chỉ dao động trong khảng 450 triệu đồng. Bên cạnh đó là chế độ bảo hành 5 năm 150.000 km và chính sách giá ưu đãi luôn được hãng áp dụng cho khách hàng mua xe cũng được hãng đưa ra thu hút khách hàng.

Nội thất Cabin JAC N200 Pro cũng được nâng cấp toàn diện:
- Vô lăng đa chức năng, kính chỉnh điện, công tắc chỉnh đền pha
- Cảm biến đèn pha-ánh sáng mặt trời tự động, nằm phía trên bảng điều khiển
- Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn Radio+cổng kết nối USB,Được nâng cấp MP5
- Cabin 3 ghế ngồi rộng hơn, có nhiều hộc đựng đồ trên.
Xe Tải JAC 1.9 tấn N200 Pro E5 là dòng xe tải có hệ khung gầm an toàn tốt nhất kết cấu thép chất lượng cao và sản xuất bằng kỵ thuật dập nguội 6000 tấn và hàn Robot. Khung gầm của JAC N200S E5 có thể đóng thùng chở hàng đa dụng thùng lửng, thùng bạt, thùng kín và gắn thiết bị chuyên dùng khác.

- Động cơ Cummins 2.7L HFC4DE1 -1D Euro5 xử lý khí thải không dùng dung dịch Urê
- Động cơ phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) kế hợp bơm áp suất cao Common Rail BOSCH phun nhiên liệu chính xác.
- Tua bin nhỏ có quán tính thấp, giúp tăng Mô-men xoắn đạt cựa đại dải vòng tua thấp.
- Ly hợp đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
- Vỏ ly hợp chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.
- Hộp số LC 5 số tiến và 01 số lùi, tỷ số truyền tăng giúp xe đạt tốc độ cao, tiết kiệm nhiên liệu. Cơ cấu gài số có đối trọng giúp sang số nhẹ nhàng.
- Vỏ hộp số bằng hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.

- Hệ thống treo trước nhíp lá 3+0 là có giảm chấn thủy lực.
- Hệ thống treo sau nhíp lá 2 tầng kích thước 5+6 lá có giảm chấn thủy lực
- Sử dụng đến 5 bu lông tíc kê để bắt bánh xe đảm bảo sự chắc chắn khi xe vận hành.
- Phanh Trước, sau: Phanh trước sau tang trống.
- Hệ thống phanh dẫn động bằng thủy lực.
- Trang bị hệ thống phanh ABS giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn.
- Phanh dừng (cơ khí) tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số…
- Phanh khí xả (cuppo) giúp nâng cao hiệu quả phanh,đảm bảo an toàn khi vận hành trên đường đèo dốc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N200 E5
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6.280 x 2.110 x 2.904mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
4.460 x 1.960 x 680/1.880 mm |
|
Vết bánh trước/sau |
1460/1425 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3365 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 mm |
|
Khối lượng bản thân |
2.980kg |
|
Tải trọng |
1.900kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
4.995kg |
|
Số chỗ ngồi |
3 người |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh |
2.746 CC |
|
Đường kính x hành trình piston |
93.5 x 100 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
112/3200 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
|
Trước/Sau |
7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
|
Khả năng leo dốc |
42,9 % |
|
Bán kính quay vòng nhỏ |
7,56 m |
|
Tốc độ tối đa |
105 km/h |
|
Dung tích nhiên nhiệu |
100L |
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6.280 x 2.110 x 2.904mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
4.460 x 1.960 x 680/1.880 mm |
|
Vết bánh trước/sau |
1460/1425 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3365 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 mm |
|
Khối lượng bản thân |
2.980kg |
|
Tải trọng |
1.900kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
4.995kg |
|
Số chỗ ngồi |
3 người |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh |
2.746 CC |
|
Đường kính x hành trình piston |
93.5 x 100 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
112/3200 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
|
Trước/Sau |
7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
|
Khả năng leo dốc |
42,9 % |
|
Bán kính quay vòng nhỏ |
7,56 m |
|
Tốc độ tối đa |
105 km/h |
|
Dung tích nhiên nhiệu |
100L |
Hotline (Tư vấn 24/7)
0909 023 788Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
-
XE TẢI JAC DAWOS 8 TẤN THÙNG DÀI 9M9
920.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC A5 THÙNG DÀI 8M2
940.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC 8 TẤN N800 PLUS
760.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC N900 PLUS E5
690.000.000 VNĐ -
XE ĐẦU KÉO JAC A5 MÁY 420HP CẦU LÁP
Liên Hệ -
XE TẢI JAC 6.5 TẤN N650 E5
560.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC 3.5 TẤN N350 PRO E5 THÙNG 4M5
470.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC A5 4 CHÂN
1.520.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC 2.4 TẤN H250
370.000.000 VNĐ -
XE TẢI JAC 5 CHÂN
Liên Hệ





