XE TẢI JAC 1.9 TẤN N200 E5

  • Giá bán: 455.000.000 VNĐ
    • Loại xe: Thùng Kín/ Thùng bạt
    • Tải trọng: 1.950kg/ 1.995kg
    • Tổng trọng tải: 4.995kg
    • Kích thước lòng thùng: 4.370 x 2.005 x 1.860 mm
    • Bảo hành: 5 năm/ 150.000 km

    ------------------------

    • Hỗ trợ vay mua xe 75% trả góp
    • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
    • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện

XE TẢI JAC N200 E5 TRỌNG TẢI 1.995Kg

Xe Tải JAC N200 E5 trọng tải 1.995 thùng dài 4M3 tổng quan ngoại thất hoàn toàn mới với kiểu dáng Cabin kiểu “Hàm cá mập” xu hướng thịnh hành, cấu hình động cơ Euro5 công nghệ cao, nâng cấp giá trị và sức cạnh tranh: Hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả đat 30% của dòng động cơ HFC4DB3-2D có thể tích xylanh 2.2L sản sinh công suất 130Hp, và động cơ Euro5 xử lý khí thải không cần dùng dung dịch Ure.

jac n200 e5

  • Cabin thiết kế kiểu miệng cá mập, lưới tản nhiệt mạ crom hình chữ Nhật, tăng lượng hút gió, giúp tản nhiệt hiểu quả.
  • Khung bao lưới tản nhiệt mạ Crom sáng bóng
  • Kính chống phản chiếu, chống chói hiệu quả
  • Đèn pha và xi nhan dùng đèn LED chiếu sáng mạnh và tuổi cao. 

jac n200 e5

  • JAC N200 E5 thùng bạt Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 6.225 x 2.100 x 2.905 mm
  • Chiều dài cơ sở (mm): 3.365mm
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 210m
  • Kích thước lòng thùng: 4.370 x 2.005 x 680/1.860mm
  • Cỡ lốp: 7.000-16

jac n200 e5

JAC N200 E5 thùng kín:

  • Tổng trọng tải là : 4.995kg (Cho phép chở hàng trong thành phố)
  • Trọng tải chở hàng là: 1.950Kg
  • Trọng lượng bản thân: 2.850kg
  • Số người cho phép chở: 3 người

jac n200 e5

  • Động cơ 2.2L HFC HFC4DB3-2D Euro5 xử lý khí thải không dùng dung dịch Urê
  • Động cơ phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) kế hợp bơm áp suất cao Common Rail BOSCH lên tới 2000bar, phun nhiên liệu chính xác.
  • Tua bin nhỏ có quán tính thấp, giúp tăng Mô-men xoắn đạt cựa đại dải vòng tua thấp. 
  • Ly hợp đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
  • Vỏ ly hợp chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.
  • Hộp số LC 5 số tiến và 01 số lùi, tỷ số truyền tăng giúp xe đạt tốc độ cao, tiết kiệm nhiên liệu. Cơ cấu gài số có đối trọng giúp sang số nhẹ nhàng.
  • Vỏ hộp số bằng hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt.

Giá xe  tải JAC N200 E5 cũng tạo nên sức cạnh tranh hơn các đối thủ cùng phân khúc xe tải nhẹ với giá bna1 chỉ dao động trong khảng 450 triệu đồng. Bên cạnh đó là chế độ bảo hành 5 năm 150.000 km, các chương trình khuyến mãi cũng góp phần tạo nên sức hấp dẫn cho JAC N200 E5.
 

jac n200 e5

Nội thất Cabin JAC N250 cũng được nâng cấp toàn diện:

  • Vô lăng đa chức năng, kính chỉnh điện, công tắc chỉnh đền pha
  • Cảm biến đèn pha-ánh sáng mặt trời tự động, nằm phía trên bảng điều khiển
  • Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn Radio+cổng kết nối USB,Được nâng cấp MP5
  • Cabin 3 ghế ngồi rộng hơn, có nhiều hộc đựng đồ trên.

Xe Tải JAC N200 E5 là dòng xe tải có hệ khung gầm an toàn tốt nhất kết cấu thép chất lượng cao và sản xuất bằng kỵ thuật dập nguội 6000 tấn và hàn Robot. Khung gầm của JAC N200S E5 có thể đóng thùng chở hàng đa dụng thùng lửng, thùng bạt, thùng kín và gắn thiết bị chuyên dùng khác.

jac n200 e5

  • Hệ thống treo trước nhíp lá 70 x 14 có giảm chấn thủy lực.
  • Hệ thống treo sau nhíp lá 2 tầng kích thước 70 x 16 (4 lá) và  70 x 14 (2 lá).
  • Sử dụng đến 5 bu lông tíc kê để bắt bánh xe đảm bảo sự chắc chắn khi xe vận hành.
  • Phanh Trước, sau: Phang trước sau tang trống.
  • Hệ thống phanh dẫn động bằng thủy lực. 
  • Trang bị hệ thống phanh ABS giúp tăng hiệu quả phanh, an toàn. 
  • Phanh dừng (cơ khí) tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số…
  • Phanh khí xả (cuppo) giúp nâng cao hiệu quả phanh,đảm bảo an toàn khi vận hành trên đường đèo dốc.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N200 E5

  • Kích thước tổng thể (DxRxC): 6225 x 2110 x 2905 MM
  • Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 4370 x 1960 x 1880/ 680 MM
  • Vết bánh trước/sau: 1460/1425 MM
  • Chiều dài cơ sở: 3365 MM
  • Khoảng sáng gầm xe: 210 MM
  • Khối lượng bản thân: 2800 KG
  • Tải trọng: 1995 KG
  • Khối lượng toàn bộ: 4995 KG
  • Số chỗ ngồi: 3 người
  • Tên động cơ: HFC4DB3-2D
  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
  • Dung tích xylanh: 2183 CC
  • Đường kính x Hành trình piston: 86 x 94 MM
  • Công suất cực đại/Tốc độ quay: 95/3200 KW(VÒNG/PHÚT)
  • Mô men xoắn/Tốc độ quay: 320/1600~2000 NM(VÒNG/PHÚT)
  • Ly hợp: Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không
  • Hộp số: Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi
  • Kiểu loại cơ cấu lái: Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực
  • Hệ thống phanh chính: Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS
  • Phanh đỗ: Tang trống, Cơ khí + cơ khí
  • Hệ thống phanh đỗ: Phanh động cơ bằng đường khí xả
  • Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực
  • Sau: Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực
  • Trước/Sau: 7.00-16 / DUAL 7.00-16
  • Khả năng leo dốc: 25,5 %
  • Bán kính vòng quay nhỏ: 7 M
  • Tốc độ tối đa: 85 KM/H
  • Dung tích nhiên liệu: 100L

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

THÙNG KÍN

THÙNG BẠT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

6230 x 2100 x 2905

 

6225 x 2100 x 2905

 

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

4370 x 2005 x 1860

 

4370 x 1960 x 680/1880

Vết bánh trước/sau

1460/1425

1460/1425

Chiều dài cơ sở

3365

3365

Khoảng sáng gầm xe

210

210

Khối lượng bản thân

2850

2850

Tải trọng

1950

1995

Khối lượng toàn bộ

4995

4995

Số chỗ ngồi

3

3

Tên động cơ

HFC4DB3-2D

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

Dung tích xi lanh

2183

Đường kính x hành trình piston

86 x 94

Công suất cực đại/ tốc độ quay

95/3200

Mô men xoắn/ tốc độ quay

320/1600~2000

 

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không

Hộp số

Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu loại cơ cấu lái

Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh chính

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS

Phanh đỗ

Tang trống, Cơ khí + cơ khí

Hệ thống phanh phụ

Phanh động cơ bằng đường khí xả

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực

Trước/Sau

7.00-16 / DUAL 7.00-16

Khả năng leo dốc

34,6

25,5

Bán kính quay vòng nhỏ

7,56

7

Tốc độ tối đa

93

85

Dung tích nhiên nhiệu

100

100

  • Tags:Xe tải Jac
  • Hotline (Tư vấn 24/7)

    0909 023 788

    Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

    Sản phẩm liên quan