Xe Tải VM Isuzu 1.8 Tấn Thùng Lửng Dài 6M2

  • Giá bán: 590.000.000 VNĐ
    • Động cơ Isuzu: 4KH1CN5MD
    • Tải trọng cho phép chở: 1.800 kg
    • Kích thước lòng thùng hàng: 6.200 x 1.860 x 520 mm

    ------------------------

    • Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
    • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
    • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
     

XE TẢI VM ISUZU 1.8 TẤN THÙNG LỬNG DÀI 6M2

Xe Tải VM isuzu 1.8 tấn thùng lửng dài 6M2 là dòng xe tải nhẹ thùng dài sản xuất lắp ráp tại VM Motors Việt Nam với cấu hình linh kiện linh kiện CKD đồng bộ 100% isuzu Qingling cung cấp, hoàn thiện xuất xưởng theo giấy phép và thiết kế của Isuzu toàn cầu, đảm bảo cung cấp khách hàng thông qua hệ thống đại lý phẩn phối tiêu chuẩn đầy đủ bán hàng và bảo hành bảo dưỡn chính hãng. Isuzu VM NK490SL5 thùng lửng dài 6M2 đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa là vật liệu, máy móc, thiết bị, vật dụng, đáp ứng nhu cầu trong thành phố ban ngày.

xe tải vm isuzu

Đây là dòng xe tải Isuzu VM NK490SL5 đáp ứng nhu cầu chuyên chở nguyên vật liệu là chủ yếu, phục các hoạt động sản xuất kinh doanh, xây lắp và chuyên chở công cụ, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhu cầu thi công các công trình. Đặc điểm nổi bật của dòng xe tải thùng lửng dài 6M2 này là kết cấu chắc chắn, trụ bửng có thể tháo ráp linh hoạt để xếp dỡ hàng lên xuống thuận tiện, tổn tải 4.995kg được phép chạy trong thành phố ban ngày.

xe tải vm isuzu

  • Tải trọng cho phép chở: 1.800 KG
  • Trọng lượng toàn bộ: 4.995 KG
  • Kích thước xe (D x R x C): 7960 x 2020 x 2200 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng: 6200 x 1870 x 520 mm

Thùng xe Isuzu VM NK490SL5 kết cấu chắc chắn 100% bằng thép chuyên dụng 02 đà dọc thép U120 và đà ngang là U80, sàn sắt phẳng, các trụ góc và trụ giữa thép U100, khung xương và vách bửng bằng dập sóng. Trụ sống có thể tháo lắp linh hoạt khi xếp dỡ hàng lên xuống.

xe tải vm isuzu

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI VM NK490SL5- THÙNG LỬNG

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Kích thước tổng thể

7960 x 2020 x 2200mm

Kích thước lòng thùng hàng

6200 x 1870 x 520 mm

Vết bánh xe trước/sau

1510/1525 mm

Chiều dài cơ sở

4400 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng toàn bộ

4995 kg

Tải trọng cho phép chở

1800 kg

Trọng lượng bản thân

3000 kg

Số người cho phép

3 người

Dung tích bình nhiên liệu

100 lít

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

 

MODEL động cơ ISUZU

4KH1CN5MD

Dung tích xilanh

2.771 cc

Kiểu hộp số

MSB-5MT, 5 số tiến và 1 số lei

Công xuất cực đại

83kw/ 2900 vòng/phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro5

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu Hệ thống lái/ Dẫn động

Trục vít – êcu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực

Phanh trước/Dẫn động

Tang trống/Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh sau/Dẫn động

Tang trống/Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh tay/Dẫn động

Tác độn lên hệ thống truyền lực/Cơ khí

Lốp xe trước/ sau

7.00-16

Bình ắc quy: Số lượng/ điện áp

12V -2 bình

CABIN

 

Kích thước

1485 x 1850 x 1800 mm

Kiểu cabin

Kiểu lật

TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT CABIN

-  Phanh thủy lực trợ lực chân không - Máy lạnh – Cabin lật

-  Đèn sương mù– kèn báo lùi – Núm mồi thuốc

-  AF/FM Radio – Dây đai an toàn 3 điểm  - Khóa nắp thùng nhiên liệu

-  Hộc chứa dụng cụ trên ốp của – Túi đựng tài liệu sau lưng tài xế - 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Kích thước tổng thể

7960 x 2020 x 2200mm

Kích thước lòng thùng hàng

6200 x 1870 x 520 mm

Vết bánh xe trước/sau

1510/1525 mm

Chiều dài cơ sở

4400 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng toàn bộ

4995 kg

Tải trọng cho phép chở

1800 kg

Trọng lượng bản thân

3000 kg

Số người cho phép

3 người

Dung tích bình nhiên liệu

100 lít

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

 

MODEL động cơ ISUZU

4KH1CN5MD

Dung tích xilanh

2.771 cc

Kiểu hộp số

MSB-5MT, 5 số tiến và 1 số lei

Công xuất cực đại

83kw/ 2900 vòng/phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro5

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu Hệ thống lái/ Dẫn động

Trục vít – êcu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực

Phanh trước/Dẫn động

Tang trống/Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh sau/Dẫn động

Tang trống/Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh tay/Dẫn động

Tác độn lên hệ thống truyền lực/Cơ khí

Lốp xe trước/ sau

7.00-16

Bình ắc quy: Số lượng/ điện áp

12V -2 bình

CABIN

 

Kích thước

1485 x 1850 x 1800 mm

Kiểu cabin

Kiểu lật

TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT CABIN

-  Phanh thủy lực trợ lực chân không - Máy lạnh – Cabin lật

-  Đèn sương mù– kèn báo lùi – Núm mồi thuốc

-  AF/FM Radio – Dây đai an toàn 3 điểm  - Khóa nắp thùng nhiên liệu

-  Hộc chứa dụng cụ trên ốp của – Túi đựng tài liệu sau lưng tài xế - 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế

  • Tags:Xe tải isuzu xe tải FAW
  • Hotline (Tư vấn 24/7)

    0909 023 788

    Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

    Sản phẩm liên quan