Xe Tải VM Isuzu NK490SL5 1T65 Thùng Kín 6M2
- Giá bán: 595.000.000 VNĐ
- Tải trọng cho phép chở: 1.650 KG
- Trọng lượng toàn bộ: 4995 KG
- Kích thước lòng thùng hàng: 6200 x 1860 x 2000 mm
- Động cơ Isuzu: 4KH1CN5MD
- Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
- Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
- Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
------------------------
XE TẢI VM ISUZU THÙNG KÍN DÀI 6M2 NK490SL5
Xe Tải Isuzu VM Thùng kín dài 6M2 NK490SL5 là xe tải sản xuất trong nước với 100% linh kiện nhập khẩu, Nhà máy Ô Tô Vĩnh Phát (VM Motors) lắp ráp hoàn thiện và được nhà nước kiểm định cấp phép cung cấp ra thị trường. Xe tải VM NK490SL được đảm bảo về tính đồng bộ với 100% CKD isuzu chính hãng, được sản xuất đáp ứng cho thị trường nội địa, sản xuất lắp ráp bằng quy trình công nghệ, quản trị chất lượng tiêu chuẩn Isuzu, chất lượng cao, đồng bộ và an toàn kỹ thuật cao nhất hiện nay.

- Tải trọng cho phép chở: 1.650 KG
- Trọng lượng toàn bộ: 4995 KG
- Kích thước xe (D x R x C): 7960 x 2020 x 3080 mm
- Kích thước lòng thùng hàng: 6200 x 1860 x 2000 mm

Công năng chở hàng của Xe Tải Isuzu VM NK490SL5 thùng kín dài 6M2 là phương tiện vận tải nhẹ hiệu quả vượt trội 150% về năng suất chở hàng, đồng thời tiết kiệm được chí nhân công, nhiên liệu, lệ phí cầu đường. Trong phân khúc xe tải 1T9 thùng dài 6m2 thì xe tải VM 1T9 NK490SL là hội tụ đầy đủ nhất cấu hình linh kiện isuzu chính hãng, cụ thể là toàn bộ động cơ, cầu, số, cabin, sắt và hệ thống thiết bị an toàn như hệ thống treo, hệ thống phanh, thiết bị nội thất đều được nhập khẩu đồng bộ chính hãng sản xuất tại isuzu Qingling.

Cabin Xe Tải Isuzu VM NK490SL5 thùng kín kiểu dáng xe tải nhẹ truyền thống, kiểu mẫu Cabin isuzu lâu đời, chất lượng tốt, tính năng cao, an toàn trên hết. Xe sừ dụng loại kính chắn gió cường lực, giảm tốc, trong suốt, độ bền cao, cho tầm quan sát tốt, chịu lực va đập cao, bảo vệ người ngồi trong cabin trước mọi tác động và ảnh hưởng của thời tiết. Đặc biệt chắn gió có tính năng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI VM NK490SL5 - THÙNG KÍN
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Số loại |
NK490SL5-TK |
|
Trọng lượng bản thân |
2900 KG |
|
Cầu trước |
1380 KG |
|
Cầu sau |
1520 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
1650 KG |
|
Số người cho phép chở |
3 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
4995 KG |
|
Kích thước xe (D x R x C) |
7960 x 2020 x 3080 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
6200 x 1860 x 2000 mm |
|
Khoảng cách trục |
4400 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau |
1510/1525 mm |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ isuzu |
4KH1CN5MD |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích |
2999 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
83 kW/ 2900 v/ph |
|
HỆ THỐNG LỐP |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau |
7.00 - 16 |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Số loại |
NK490SL5-TK |
|
Trọng lượng bản thân |
2900 KG |
|
Cầu trước |
1380 KG |
|
Cầu sau |
1520 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
1650 KG |
|
Số người cho phép chở |
3 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
4995 KG |
|
Kích thước xe (D x R x C) |
7960 x 2020 x 3080 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
6200 x 1860 x 2000 mm |
|
Khoảng cách trục |
4400 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau |
1510/1525 mm |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ isuzu |
4KH1CN5MD |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích |
2999 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
83 kW/ 2900 v/ph |
|
HỆ THỐNG LỐP |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau |
7.00 - 16 |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Hotline (Tư vấn 24/7)
0909 023 788Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
-
Xe Tải VM Isuzu 1.9 Tấn Thùng Bạt Dài 6M2
590.000.000 VNĐ -
Xe Tải VM Isuzu NK650SL 3.5 Tấn Thùng Dài 6M2
595.000.000 VNĐ -
Xe Tải VM Isuzu 1.8 Tấn Thùng Lửng Dài 6M2
590.000.000 VNĐ








