XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN TẢI 17.9 TẤN

Giá bán:: 1.690.000.000 VNĐ

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 11.980 x2.500 x 3.630 mm
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 9.500 x 2.360 x 850/2.150 mm
- Trọng lượng không tải: 11.920 kg
- Tải trọng: 17.950 kg. Trọng lượng toàn bộ: 30.000 kg
------------------------

  • Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
  • Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
  • Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện

Hotline (Tư vấn 24/7)

0941890790

Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Thông tin chi tiết

XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN 

 
Xe Tải Chenglong 4 chân thiết kế chiều dài cơ sở: 1950+4900+1350, Kích thước bao tổng thể (DxRxC): 11980  x 2500 x 3630mm, Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 9500 x 2360 x 850/2150mm. Với kích thước chiều cao tổng thể xe là 3,63m với kiểu Cabin bin đầu cao không cần gắn mui lướt gió, đầu xe đã cao hơn chiều cao khung mui thùng chở hàng. Với thiết kế này, thùng xe có thể cải tiến kèo rút có thể nâng chiều cao khoang thùng hàng lên thêm được 35cm, vừa bằng với nóc Cabin.

Xe tải Chenglong 4 chân trọng tải thiết kế khối lượng chuyên chở cho phép: 17.950kg, khối lượng toàn bộ: 30.000kg. Tải trọng xe Chenglong 4 chân cũng tương đương với các loại xe tải 4 chân khác. Tuy nhiên, ở phân khúc xe tải nặng, ngoài những thương hiệu xe tải 4 chân như Isuzu, Huyndai thì xe Dongfeng 4 chân cũng là đối thủ mạnh của Chenglong 4 chân.
 

Xe tải Chenglong 4 chân thực sự điểm nhấn quan trọng thu hút nhờ sở hữu mẫu Cabin bin đầu cao H7, tạo hình mẫu mã hầm hố cơ bắp với mẫu hình đầu cao đang là xu hướng của xe tải thế hệ mới. Bộ phận chức năng lấy gió tản nhiệt 3 tầng thông thoáng, hệ thống đèn và gương kính hiện đại và hà hòa tổng thể, tạo nên một nét đẹp mạnh mẽ với phong các rất riêng của Chenglong 4 chân.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1

NHÃN HIỆU

CHENGLONG

2

MODEL

LZ1310H7FBT/ALP-MB-19

3

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

YC6L330-50 (YUCHAI)

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Dung tích xi lanh

8424 cc

Đường kính x Hành trình piston

113×140 mm

Công suất cực đại/Tốc độ quay

243Kw/2200 vòng/phút (330HP/2300)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

1250N.m / 1200 ~ 1600 vòng/phút

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

FAST 9JS135T-B, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính/ Tỷ số truyền cuối

 

4,444

5

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS

7

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, số lượng 11

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, số lượng 10

8

LỐP XE

Trước/Sau

11.00R20

9

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

11980 x2500x3630 mm

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

9500 x 2360 x 850/2150 mm

Vệt bánh trước

2080 mm

Vệt bánh sau

1860 mm

Chiều dài cơ sở

1950+4900+1350 mm

Khoảng sáng gầm xe

320 mm

10

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

11920 kg

Tải trọng

17950 kg

Trọng lượng toàn bộ

30000 kg

Số chỗ ngồi

02 chỗ

11

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

30%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

24m

Tốc độ tối đa

90 Km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

600 lít

Thông số kỹ thuật

1

NHÃN HIỆU

CHENGLONG

2

MODEL

LZ1310H7FBT/ALP-MB-19

3

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

YC6L330-50 (YUCHAI)

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Dung tích xi lanh

8424 cc

Đường kính x Hành trình piston

113×140 mm

Công suất cực đại/Tốc độ quay

243Kw/2200 vòng/phút (330HP/2300)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

1250N.m / 1200 ~ 1600 vòng/phút

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

FAST 9JS135T-B, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính/ Tỷ số truyền cuối

 

4,444

5

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS

7

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, số lượng 11

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, số lượng 10

8

LỐP XE

Trước/Sau

11.00R20

9

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

11980 x2500x3630 mm

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

9500 x 2360 x 850/2150 mm

Vệt bánh trước

2080 mm

Vệt bánh sau

1860 mm

Chiều dài cơ sở

1950+4900+1350 mm

Khoảng sáng gầm xe

320 mm

10

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

11920 kg

Tải trọng

17950 kg

Trọng lượng toàn bộ

30000 kg

Số chỗ ngồi

02 chỗ

11

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

30%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

24m

Tốc độ tối đa

90 Km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

600 lít

Sản phẩm liên quan