- Kích thước tổng thể (DxRxC): 11.980 x2.500 x 3.630 mm
- Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 9.500 x 2.360 x 850/2.150 mm
- Trọng lượng không tải: 11.920 kg
- Tải trọng: 17.950 kg. Trọng lượng toàn bộ: 30.000 kg
------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN
Xe Tải Chenglong 4 chân thiết kế chiều dài cơ sở: 1950+4900+1350, Kích thước bao tổng thể (DxRxC): 11980 x 2500 x 3630mm, Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 9500 x 2360 x 850/2150mm. Với kích thước chiều cao tổng thể xe là 3,63m với kiểu Cabin bin đầu cao không cần gắn mui lướt gió, đầu xe đã cao hơn chiều cao khung mui thùng chở hàng. Với thiết kế này, thùng xe có thể cải tiến kèo rút có thể nâng chiều cao khoang thùng hàng lên thêm được 35cm, vừa bằng với nóc Cabin.
Xe tải Chenglong 4 chân trọng tải thiết kế khối lượng chuyên chở cho phép: 17.950kg, khối lượng toàn bộ: 30.000kg. Tải trọng xe Chenglong 4 chân cũng tương đương với các loại xe tải 4 chân khác. Tuy nhiên, ở phân khúc xe tải nặng, ngoài những thương hiệu xe tải 4 chân như Isuzu, Huyndai thì xe Dongfeng 4 chân cũng là đối thủ mạnh của Chenglong 4 chân.
Xe tải Chenglong 4 chân thực sự điểm nhấn quan trọng thu hút nhờ sở hữu mẫu Cabin bin đầu cao H7, tạo hình mẫu mã hầm hố cơ bắp với mẫu hình đầu cao đang là xu hướng của xe tải thế hệ mới. Bộ phận chức năng lấy gió tản nhiệt 3 tầng thông thoáng, hệ thống đèn và gương kính hiện đại và hà hòa tổng thể, tạo nên một nét đẹp mạnh mẽ với phong các rất riêng của Chenglong 4 chân.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
1 |
NHÃN HIỆU |
CHENGLONG |
|
2 |
MODEL |
LZ1310H7FBT/ALP-MB-19 |
|
3 |
ĐỘNG CƠ |
|
|
Kiểu |
YC6L330-50 (YUCHAI) |
|
|
Loại |
Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 |
||
|
Dung tích xi lanh |
8424 cc |
|
|
Đường kính x Hành trình piston |
113×140 mm |
|
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay |
243Kw/2200 vòng/phút (330HP/2300) |
|
|
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay |
1250N.m / 1200 ~ 1600 vòng/phút |
|
|
4 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp |
Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
|
Số tay |
FAST 9JS135T-B, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 01 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền hộp số chính/ Tỷ số truyền cuối |
|
|
|
4,444 |
||
|
5 |
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
|
6 |
HỆ THỐNG PHANH |
Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS |
|
7 |
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, số lượng 11 |
|
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, số lượng 10 |
|
|
8 |
LỐP XE |
|
|
Trước/Sau |
11.00R20 |
|
|
9 |
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
11980 x2500x3630 mm |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
9500 x 2360 x 850/2150 mm |
|
|
Vệt bánh trước |
2080 mm |
|
|
Vệt bánh sau |
1860 mm |
|
|
Chiều dài cơ sở |
1950+4900+1350 mm |
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
320 mm |
|
|
10 |
TRỌNG LƯỢNG |
|
|
Trọng lượng không tải |
11920 kg |
|
|
Tải trọng |
17950 kg |
|
|
Trọng lượng toàn bộ |
30000 kg |
|
|
Số chỗ ngồi |
02 chỗ |
|
|
11 |
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng leo dốc |
30% |
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
24m |
|
|
Tốc độ tối đa |
90 Km/h |
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
600 lít |
|
1 |
NHÃN HIỆU |
CHENGLONG |
|
2 |
MODEL |
LZ1310H7FBT/ALP-MB-19 |
|
3 |
ĐỘNG CƠ |
|
|
Kiểu |
YC6L330-50 (YUCHAI) |
|
|
Loại |
Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 |
||
|
Dung tích xi lanh |
8424 cc |
|
|
Đường kính x Hành trình piston |
113×140 mm |
|
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay |
243Kw/2200 vòng/phút (330HP/2300) |
|
|
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay |
1250N.m / 1200 ~ 1600 vòng/phút |
|
|
4 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp |
Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
|
Số tay |
FAST 9JS135T-B, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 01 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền hộp số chính/ Tỷ số truyền cuối |
|
|
|
4,444 |
||
|
5 |
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
|
6 |
HỆ THỐNG PHANH |
Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS |
|
7 |
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, số lượng 11 |
|
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá, số lượng 10 |
|
|
8 |
LỐP XE |
|
|
Trước/Sau |
11.00R20 |
|
|
9 |
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
11980 x2500x3630 mm |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
9500 x 2360 x 850/2150 mm |
|
|
Vệt bánh trước |
2080 mm |
|
|
Vệt bánh sau |
1860 mm |
|
|
Chiều dài cơ sở |
1950+4900+1350 mm |
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
320 mm |
|
|
10 |
TRỌNG LƯỢNG |
|
|
Trọng lượng không tải |
11920 kg |
|
|
Tải trọng |
17950 kg |
|
|
Trọng lượng toàn bộ |
30000 kg |
|
|
Số chỗ ngồi |
02 chỗ |
|
|
11 |
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng leo dốc |
30% |
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
24m |
|
|
Tốc độ tối đa |
90 Km/h |
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
600 lít |