- Khối lượng cho phép: 8.600 kg
- Khối lượng toàn bộ: 16.000 kg
- Tải trọng cầu trước: 6.000 kg
- Kích thước thùng: 8.250 x 2.380 x 510/2.150 mm
------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI CHENGLONG 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2
Xe tải Chenglong 9 tấn là phiên bản xe tải có kích thước thùng chở hàng chứa được 42 mét khối (Đặc biệt là chiều rộng 2.38m) rộng nhất phân khúc xe tải 9 tấn hiện nay. Thùng Chenglong 9 tấn không kén hàng, đa dạng, kể các loại hàng cá biệt cần chiều rộng nhất cũng có thể tận dụng được cho mỗi chuyến hàng đủ tải và thể tích.
Xe tải Chenglong 9 tấn có cấu hình chịu tải mạnh mẽ với động cơ Yuchai 6 xinh lanh có dung tích là 6.780cc, cho công suất 200 mã lực và mô men xoắn 800Nm/1200 – 1700/phút. Động cơ này đảm bảo cho xe Chenglong 9 tấn chở hàng nặng và hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện địa lý và tuyến đường nhiều dốc và đường đất yếu vẫn chạy tốt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Loại xe |
Ô tô tải (có mui) |
|
Nhãn hiệu |
CHENGLONG |
|
Số loại |
LZ5185XXYM3AB/HIEPPHAT-TMB |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
YC6JA200-50 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
Loại động cơ |
4 kì, 6 máy thẳng hàng, có tăng áp |
|
Dung tích |
6870 cc |
|
Công suất cực đại |
147Kw (~197 HP) tại 2300 vòng/phút |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Công thức bánh xe |
4X2 |
|
Cỡ lốp |
10.00 – R20 |
|
KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG |
|
|
Kích thước bao ngoài |
10.500 x 2.500 x 3.680 mm |
|
Kích thước thùng |
8.250 x 2.380 x 510/2.150 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
6.300 mm |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1.940/1.860 mm |
|
Khối lượng bản thân |
7.205 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng cho phép |
8.600 kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
16.000 kg |
|
Tải trọng cầu trước |
6.000 kg |
|
Tải trọng cầu sau |
10.000 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH + LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén |
|
Hệ thống phanh đỗ |
Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm |
|
Loại xe |
Ô tô tải (có mui) |
|
Nhãn hiệu |
CHENGLONG |
|
Số loại |
LZ5185XXYM3AB/HIEPPHAT-TMB |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
YC6JA200-50 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
Loại động cơ |
4 kì, 6 máy thẳng hàng, có tăng áp |
|
Dung tích |
6870 cc |
|
Công suất cực đại |
147Kw (~197 HP) tại 2300 vòng/phút |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Công thức bánh xe |
4X2 |
|
Cỡ lốp |
10.00 – R20 |
|
KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG |
|
|
Kích thước bao ngoài |
10.500 x 2.500 x 3.680 mm |
|
Kích thước thùng |
8.250 x 2.380 x 510/2.150 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
6.300 mm |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1.940/1.860 mm |
|
Khối lượng bản thân |
7.205 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng cho phép |
8.600 kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
16.000 kg |
|
Tải trọng cầu trước |
6.000 kg |
|
Tải trọng cầu sau |
10.000 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH + LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén |
|
Hệ thống phanh đỗ |
Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm |