Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI FAW J6L 8 TẤN THÙNG BẠT DÀI 9M7
Xe Tải Faw J6L 8 Tấn Thùng dài 9M7 cao 2M5 nhập khẩu nguyên chiếc, được Cục Đăng kiểm cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Đại lý chính hãng cung cấp sản phẩm và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, phụ tùng chính hãng kịp thời, đầy đủ, giúp khách hàng yên tâm sử dụng xe tải Faw hiệu quả, tiết kiệm.
Tổng quan Xe Tải Faw J6L thùng dài kích thước tổng thể phù hợp với mọi loại địa hình và điều kiện đường xá. Trang bị ngoại thất với bị đèn pha Led và đèn hậu Led, cho khả năng chiếu sáng tốt và an toàn khi chạy vào ban đêm. Ngoài ra, thiết kế thùng kín cũng được chú trọng với các tính năng như: khóa an toàn, cửa mở rộng và hệ thống thông gió hiệu quả.
Xe Tải Faw J6L thùng bạt có khả năng vận chuyển hàng hóa năng suất với kích thước thùng chở hàng 60 mét khối, đáp ứng nhu cầu chở hàng đa dạng, bảo vệ hàng hóa an toàn vệ sinh trên đường vận chuyển, đảm bảo hiệu suất kinh tế cả đối với doanh nghiệp dịch vụ vận tải, cá nhân, công ty sử dụng chuyên chở hàng hóa phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.
Cabin Faw J6L thiết kế sẵn mui lướt gió tích hợp kính chiếu hậu của là một điểm nhấn tối khí động học, khi chạy trên đường sẽ cắt gió tốt hơn, phân tán lực cản ra nhiều phía giảm Với kiểu dáng hiện đại và mạnh mẽ, cabin xe giúp giảm thiểu lực cản gió khi di chuyển, từ đó giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu suất vận hành.
------------------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT FAW J6L THÙNG BẠT
|
Mã loại xe |
CA6DH1-22E5 |
|
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
|
CABIN |
Model |
J6L |
|
Nội thất, thiết kế |
Taplô dạng vòm, điều hòa, radio |
|
|
Chỗ ngồi |
3 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
Model |
CA6DH1-22E5 |
|
Công suất (hp) |
220 HP |
|
|
Dung tích xi lanh |
5.7L |
|
|
Công suất tối đa |
165/2500kW/(r/min) |
|
|
Vòng tua tối đa |
850/1300Nm(r/min) |
|
|
HỘP SỐ |
Model |
FAST 8JS85TC |
|
Cấp số |
8 số tiến 2 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền |
i1=7.34, i2=5.24, i3=3.76, i4=2.82, i5=1.95, i6=1.39, i7=1.00, i8=0.75 |
|
|
LY HỢP |
Kích thước lá côn |
Ф395 (mm) |
|
Kiểu |
Lá đơn, khô |
|
|
PHANH |
Phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
|
Phanh tay |
Dẫn động khí nén + lò xo |
|
|
KÍCH THƯỚC |
Chiều dài cơ sở |
7100(mm) |
|
Kích thước bao |
11970 x 2500 x 3930(mm) |
|
|
Trục cơ sở |
7100(mm) |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng kín |
9.700 x 2.350 x 2.520/850 mm |
|
|
Nhô trước/nhô sau |
1400/3510 (mm) |
|
|
Vệt bánh xe trước/sau |
1914/1878(mm) |
|
|
Góc thoát trước/sau (độ) |
19/9 |
|
|
TRỌNG LƯỢNG |
Tự trọng (kg) |
7.505 |
|
Tải trọng cho phép xe thùng bạt (kg) |
8.000kg |
|
|
Tổng trọng tải trọng cho phép TGGT (kg) |
15.700 |
|
|
Phân bố tải trọng cầu trước/sau (kg) |
3920/4035 |
|
|
Tải trọng tối đa cầu trước/sau (kg) |
5650/10.000 |
|
|
LỐP |
Cỡ lốp |
10.00R20 |
|
KHÁC |
Khả năng leo dốc (%) |
30 |
|
Tốc độ tối đa (Km/h) |
110km/h |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (l) |
300 |
|
|
|
|
Kính điện, Khóa điều khiển từ xa, cabin điện, điều hòa, ghế bóng hơi có quạt. |