--------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI FAW TIGER 8.6 TẤN THÙNG LỬNG DÀI 6M2
Xe tải Faw Tiger 8.6 tấn thùng lửng dài 6M2 được sản xuất lắp ráp tại Nah2 máy Ô Tô Giải Phóng Việt nam với toàn bộ linh kiện nhập khẩu chính hãng Faw Trucks cung cấp bản thiết kế và cấu hình chịu tải. Faw Tiger Cabin kiểu lật, không gian rộng thoáng với 03 ghế ngồi chất lượng cao, góc mở cánh cửa 90 độ, gương chiếu hậu cho tầm quan sát lái xe an toàn.
Xe tải Faw 8.6 tấn thùng lửng kết cấu chắc khỏe, bền đẹp bằng những lại vật liệu mới chất lượng cao. Sàn sắt 3li phẳng, đà dọc U120, đà nganh U100, trụ bửng, khung xương thép tiêu chuẩn, được gia công cơ khí sản xuất đồng bộ, tay khóa bản lề sắt dày chắc chắc, cản hông và cản sau bằng sắt, thùng lửng mở 7 bửng (6 bửng hông và bửng sau).
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5): chiều dài lá nhíp: 1,2m, Chiều rộng các lá nhíp: 76mm, Chiều dầy các lá nhíp trước: 10 mm và nhíp sau là: 12 mm. Số lá nhíp trước: 7 lá, nhíp sau: 10 lá.
Cỡ lốp trước và sau: 8.25-16
Hệ truyền động tiên tiến, chuẩn xác, đồng bộ và đặc biệt rất an toàn. Ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén. Hệ thống phanh trước/sau: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310 x 100 / 320x130. Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2. Hệ thống lái kiểu: loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực.
Kiểu hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FAW TIGER THÙNG LỬNG
|
Thông số kỹ thuật |
|||
|
Loại phương tiện |
Ô tô tải có mui |
||
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
||
|
Kích thước |
|||
|
Kích thước bao ngoài |
8.080 x 2.300 x 3.000 mm |
||
|
Khoảnh cách trục |
4.700 mm |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
190 mm |
||
|
Góc thoát trước sau |
34º/16º |
||
|
Kích thước trong thùng hàng |
6.235 x 2.150 x 560 mm |
||
|
Trọng lượng |
|||
|
Trọng lượng bản thân (Kg) |
4.115 Kg |
||
|
Trọng lượng toàn bộ (Kg) |
12.910 Kg |
||
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) |
8.600 Kg |
||
|
Động cơ |
|||
|
Kiểu loại |
WP3.7Q140E50 |
||
|
Dung tích xi lanh (cm3) |
3660 cm3 |
||
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
102 x 112 mm |
||
|
Tỉ số nén |
17,5:1 |
||
|
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) |
103 / 2900 |
||
|
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) |
430 / 1200~2200 |
||
|
Truyền động |
|||
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén |
||
|
Kiểu hộp số |
Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi |
||
|
Kiểu dẫn động |
Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi |
||
|
Hệ thống phanh |
|||
|
Hệ thống phanh trước/sau |
- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130 |
||
|
Phanh tay |
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2. |
||
|
Hệ thống treo |
|||
|
Trục 1 |
Trục 2 |
||
|
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) |
1,2 |
1,2 |
|
|
Chiều rộng các lá nhíp (mm) |
76 mm |
76 mm |
|
|
Chiều dầy các lá nhíp (mm) |
10 mm |
12 mm |
|
|
Số lá nhíp |
7 lá |
10 lá |
|
|
Ký hiệu lốp |
|||
|
Cỡ lốp trước và sau: |
8.25-16 |
||
|
Cabin |
|||
|
Kiểu loại |
Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa |
||
|
Kích thước bao (D x R x C) |
mm |
||
|
Tính năng chuyển động |
|||
|
Tốc độ lớn nhất ô tô |
87,3 km/h |
||
|
Độ dốc lớn nhất ô tô |
36,37% |
||
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
9,0m |
||
|
Hệ thống lái |
|||
|
Kiểu loại |
loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực |
||
|
Tỉ số truyền cơ cấu lái |
23:1 mm/rad |
||
|
Thông số kỹ thuật |
|||
|
Loại phương tiện |
Ô tô tải có mui |
||
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
||
|
Kích thước |
|||
|
Kích thước bao ngoài |
8.080 x 2.300 x 3.000 mm |
||
|
Khoảnh cách trục |
4.700 mm |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
190 mm |
||
|
Góc thoát trước sau |
34º/16º |
||
|
Kích thước trong thùng hàng |
6.235 x 2.150 x 560 mm |
||
|
Trọng lượng |
|||
|
Trọng lượng bản thân (Kg) |
4.115 Kg |
||
|
Trọng lượng toàn bộ (Kg) |
12.910 Kg |
||
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) |
8.600 Kg |
||
|
Động cơ |
|||
|
Kiểu loại |
WP3.7Q140E50 |
||
|
Dung tích xi lanh (cm3) |
3660 cm3 |
||
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
102 x 112 mm |
||
|
Tỉ số nén |
17,5:1 |
||
|
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) |
103 / 2900 |
||
|
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) |
430 / 1200~2200 |
||
|
Truyền động |
|||
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén |
||
|
Kiểu hộp số |
Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi |
||
|
Kiểu dẫn động |
Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi |
||
|
Hệ thống phanh |
|||
|
Hệ thống phanh trước/sau |
- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130 |
||
|
Phanh tay |
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2. |
||
|
Hệ thống treo |
|||
|
Trục 1 |
Trục 2 |
||
|
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) |
1,2 |
1,2 |
|
|
Chiều rộng các lá nhíp (mm) |
76 mm |
76 mm |
|
|
Chiều dầy các lá nhíp (mm) |
10 mm |
12 mm |
|
|
Số lá nhíp |
7 lá |
10 lá |
|
|
Ký hiệu lốp |
|||
|
Cỡ lốp trước và sau: |
8.25-16 |
||
|
Cabin |
|||
|
Kiểu loại |
Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa |
||
|
Kích thước bao (D x R x C) |
mm |
||
|
Tính năng chuyển động |
|||
|
Tốc độ lớn nhất ô tô |
87,3 km/h |
||
|
Độ dốc lớn nhất ô tô |
36,37% |
||
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
9,0m |
||
|
Hệ thống lái |
|||
|
Kiểu loại |
loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực |
||
|
Tỉ số truyền cơ cấu lái |
23:1 mm/rad |
||