XE TẢI DONGFENG THÙNG KÍN CHỞ PALLET CAO 2M58
- Giá bán: 1.020.000.000 VNĐ
- Xe Chở Pallet chứa cấu kiện điện tử
- Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao): 9900 x 2420 x 2580mm
- Thể tích thùng: 60 mét khối
- Trọng tải: 7.200kg
- Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
- Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
- Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
------------------------
XE TẢI DONGFENG THÙNG KÍN CHỞ PALLET 60 MÉT KHỐI
Xe Tải Dongfeng thùng chở Pallet chứa cấu kiện điện tử thùng 60 mét khối chiều cao lọt lòng thùng 2,58m chuyên chở các loại hàng khối lượng lớn, trọng lượng nhẹ, chiếm nhiều thể tích thùng chứa hàng, đặc biệt chuyện dụng chở hàng có chứa cấu kiện điện tử. Để đáp ứng nhu cầu chở các loại hàng cồng kềnh, các lại hàng đóng gói bằng thùng giấy cứng, pallet nhựa hay gỗ, và được bao bọc bởi lớp Pe Foam vào lớp màng Opp…Xe Dongfeng chở Pallet có kích thước lọt lòng có chiều rộng và chiều cao lớn nhất, và quy cách thiết kế thùng mở 2 cửa sau và 6 cánh cửa hông để việc nâng đỡ lên xuống hàng được đảm bảo an toàn.

Kích thước xe tải Dongfeng chở Pallet lớn hơn xe tải thùng kín với kích thước tổng thể toàn bộ là: 12.170 x 2.500 x 3.960 (mm); Chiều dài cơ sở: 7.100 (mm); Kích thước lọt lòng thùng: 9.900 x 2.420 x 2.580(mm).

Trọng tải xe Dongfeng chở Pallet là: 7.200kg, trọng lượng thân xe: 8.005Kg, trọng lượng toàn bộ xe và hàng chở theo: 15.400Kg. Số người cho phép chở: 3 người.

Sàn thùng chở Pallet có 4 hàng con lăn chìm
Kết cấu thùng chở Pallet bằng thép chuyên dùng, chịu lực tốt, độ bền cao và được sơn chống ăn mòn và chống tác động từ môi trường, thời thiết, khí hậu. Quy cách kết cấu đà dọc, đà ngang, sàn thùng, khung xương, vách nóc bằng thép, được sản xuất đóng mới bằng kỹ thuật cao, không chỉ bảo vệ hàng hóa mà còn đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông trong mọi điều kiện thời tiết.

Thiết bị lái xe hiện đại, Vô lăng 4 chấu, khóa điện, kính chỉnh điện, cần số 2 tầng có lẫy chuyển tầng, ghế lái kiểu ghế hơi tùy chỉnh, cột vô lăng tùy chỉnh nhiều tư thế lái. Cabin cho phép 3 người với 2 02 ghế phụ và 01 giường nằm, máy lạnh 2 chiều, tiện nghi giải trí đầy đủ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ XE TẢI CHỞ PALLET |
|
Số loại |
DFH5160XXYBX5V/KMA-CPL |
|
TRỌNG TẢI |
|
|
Trọng lượng bản thân |
8.005 KG |
|
Cầu trước |
3.820 KG |
|
Cầu sau |
4.185 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
7.200 KG |
|
Số người cho phép chở |
3 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
15.400 KG |
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước xe (D x R x C) |
12.170 x 2.500 x 3.960 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
9.900 x 2.420 x 2.580 mm |
|
Khoảng cách trục |
7.100 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau |
1.960/1.860 mm |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ |
ISB180 50 |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích |
5900 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
132 kW/ 2500 v/ph |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau |
10.00R20 /10.00R20 |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ XE TẢI CHỞ PALLET |
|
Số loại |
DFH5160XXYBX5V/KMA-CPL |
|
TRỌNG TẢI |
|
|
Trọng lượng bản thân |
8.005 KG |
|
Cầu trước |
3.820 KG |
|
Cầu sau |
4.185 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
7.200 KG |
|
Số người cho phép chở |
3 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
15.400 KG |
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước xe (D x R x C) |
12.170 x 2.500 x 3.960 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
9.900 x 2.420 x 2.580 mm |
|
Khoảng cách trục |
7.100 mm |
|
Vết bánh xe trước / sau |
1.960/1.860 mm |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ |
ISB180 50 |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích |
5900 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
132 kW/ 2500 v/ph |
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau |
10.00R20 /10.00R20 |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Khí nén |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Hotline (Tư vấn 24/7)
0909 023 788Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
-
XE TẢI DONGFENG 9 TẤN THÙNG DÀI 7M5
995.000.000 VNĐ -
XE TẢI DONGFENG 8 TẤN THÙNG DÀI 9M9 KR180
1.040.000.000 VNĐ -
XE TẢI DONGFENG 4 CHÂN 17T9 KL340
1.590.000.000 VNĐ -
XE TẢI DONGFENG D8 CAPTAIN 9.1 TẤN THÙNG 7M1
779.000.000 VNĐ -
XE TẢI DONGFENG 3 CHÂN 15 TẤN KL270
1.275.000.000 VNĐ -
XETẢI DONGFENG 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2
Liên Hệ









