------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI JAC 5 TẤN N500 THÙNG DÀI 5M2
Xe Tải JAC 5 tấn N500 thùng dài 5M2 động cơ DEV của Đức tiêu chuẩn Euro5 sản xuất lắp ráp tại Việt Nam xuất xưởng thùng bạt và thùng kín dài 5M2 trọng tải 4.990kg, đáp ứng được yêu cầu chở hàng thông thường. JAC N500 trang bị cấu hình chịu tải hiệu suất vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, công suất 155Hp với vòng tua máy thấp 3200 vòng/ phút, hệ truyền động hộp số sàn 6 tiến 1 lùi, cỡ lốp 8.25 – 16, đạt đồng bộ tối ưu. Hệ thống phanh khí nén 2 dòng có trang bị chống bó cứng ABS.
Xe Tải JAC N500 Thùng bạt:
JAC N5000 thùng kín:
Xe Tải JAC 5 tấn N500 Cabin đầu vuông thế hệ mới, kết cấu chắc chắn an toàn, sàn và không gian bên trong rộng, trang bị 3 ghế ngồi. Thiết bị lái xe với 4 chấu tùy chỉnh tư thế lái nhiều góc, cho cảm giác thoải mái và làm chủ chiếc xe thuận tiện nhất. Các trang bị hệ thống điện hiện đại giúp kiểm soát xe khi vận hành thông qua các thông số hiển thị trên bộ đồng hồ công nghệ cao, có Radio và hệ thống loa nghe đài chất lượng cao, có thể trang bị thêm màn hình tích hợp Camera lù và hành trình, trang bị sẵn máy lạnh chính hãng.
Nội thất Cabin JAC N500 trang bị tiêu chuẩn đầy đủ: Máy lạnh, Radio, Khóa điện từ xa, Kính chỉnh điện
Động cơ xe tải JAC N500:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE JAC N500
|
Nhãn hiệu |
JAC |
|
Số loại |
N500 Thùng bạt |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
D30TCIE1 |
|
Loại động cơ |
Diesel 4 kì, 4 máy thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xi lanh |
2.977 cc |
|
Đường kính xi lanh x Hành trình piston |
95 x 105mm |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
115/3200 kw |
|
Mo men xoắn/ tốc độ quay |
400/1500-2700 N/m |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Phun ure + bộ xử lý khi thải |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Loại hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
LỐP XE |
|
|
Trước / sau |
8.25-16 |
|
KÍCH THƯỚC THÙNG BẠT |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.200 x 2.420 x 3.120 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.250 x 2.270 x 750/1990 mm |
|
Vết bánh xe trước/ sau |
1690/1600 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3855 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
|
TRỌNG LƯỢNG THÙNG BẠT |
|
|
Khối lượng bản thân |
3.860 kg |
|
Tải trọng |
4.995 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng toàn bộ |
9.050 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH - LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén 2 dòng |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh khí xả động cơ |
|
Phanh đỗ |
Tang trống /Khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2 |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước + sau |
Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH |
|
|
Ắc quy: số lượng x điện áp |
02 x 12v x 90Ah, có trang bị điều hòa, radio, USB |
|
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng lao dốc |
29.9% |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
8.4m |
|
Tốc độ tối đa |
94 km/h |
|
Dung tích nhiên liệu |
150 lít |
|
Nhãn hiệu |
JAC |
|
Số loại |
N500 Thùng bạt |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
D30TCIE1 |
|
Loại động cơ |
Diesel 4 kì, 4 máy thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xi lanh |
2.977 cc |
|
Đường kính xi lanh x Hành trình piston |
95 x 105mm |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
115/3200 kw |
|
Mo men xoắn/ tốc độ quay |
400/1500-2700 N/m |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Phun ure + bộ xử lý khi thải |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Loại hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
LỐP XE |
|
|
Trước / sau |
8.25-16 |
|
KÍCH THƯỚC THÙNG BẠT |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.200 x 2.420 x 3.120 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.250 x 2.270 x 750/1990 mm |
|
Vết bánh xe trước/ sau |
1690/1600 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3855 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
|
TRỌNG LƯỢNG THÙNG BẠT |
|
|
Khối lượng bản thân |
3.860 kg |
|
Tải trọng |
4.995 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng toàn bộ |
9.050 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH - LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén 2 dòng |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh khí xả động cơ |
|
Phanh đỗ |
Tang trống /Khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2 |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước + sau |
Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH |
|
|
Ắc quy: số lượng x điện áp |
02 x 12v x 90Ah, có trang bị điều hòa, radio, USB |
|
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng lao dốc |
29.9% |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
8.4m |
|
Tốc độ tối đa |
94 km/h |
|
Dung tích nhiên liệu |
150 lít |