------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI JAC 1.9 TẤN N200 E5 PRO
Xe Tải JAC 1.9 tấn N200 E5 Pro thùng dài 4M46 tổng quan ngoại thất hoàn toàn mới với kiểu dáng Cabin xu hướng thịnh hành đầu vuông, cấu hình động cơ Cummins Euro5 công nghệ cao, nâng cấp giá trị và sức cạnh tranh: Hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả đat 30% của dòng động cơ HFC4DE1-1D thể tích xylanh 2.7l sản sinh công suất 150Hp xử lý khí thải bằng dung dịch Ure, gia tăng sức mạnh, giảm tiếng ồng, tiết kiệm nhiên liệu, khí thải sạch.
JAC N200 E5 Pro thùng kín:
JAC N200 E5 Pro thùng bạt:
Giá xe tải JAC N200 E5 cũng tạo nên sức cạnh tranh hơn các đối thủ cùng phân khúc xe tải nhẹ với giá bán chỉ dao động trong khảng 450 triệu đồng. Bên cạnh đó là chế độ bảo hành 5 năm 150.000 km và chính sách giá ưu đãi luôn được hãng áp dụng cho khách hàng mua xe cũng được hãng đưa ra thu hút khách hàng.
Nội thất Cabin JAC N200 Pro cũng được nâng cấp toàn diện:
Xe Tải JAC 1.9 tấn N200 Pro E5 là dòng xe tải có hệ khung gầm an toàn tốt nhất kết cấu thép chất lượng cao và sản xuất bằng kỵ thuật dập nguội 6000 tấn và hàn Robot. Khung gầm của JAC N200S E5 có thể đóng thùng chở hàng đa dụng thùng lửng, thùng bạt, thùng kín và gắn thiết bị chuyên dùng khác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N200 E5
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6.280 x 2.110 x 2.904mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
4.460 x 1.960 x 680/1.880 mm |
|
Vết bánh trước/sau |
1460/1425 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3365 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 mm |
|
Khối lượng bản thân |
2.980kg |
|
Tải trọng |
1.900kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
4.995kg |
|
Số chỗ ngồi |
3 người |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh |
2.746 CC |
|
Đường kính x hành trình piston |
93.5 x 100 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
112/3200 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
|
Trước/Sau |
7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
|
Khả năng leo dốc |
42,9 % |
|
Bán kính quay vòng nhỏ |
7,56 m |
|
Tốc độ tối đa |
105 km/h |
|
Dung tích nhiên nhiệu |
100L |
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6.280 x 2.110 x 2.904mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
4.460 x 1.960 x 680/1.880 mm |
|
Vết bánh trước/sau |
1460/1425 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3365 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 mm |
|
Khối lượng bản thân |
2.980kg |
|
Tải trọng |
1.900kg |
|
Khối lượng toàn bộ |
4.995kg |
|
Số chỗ ngồi |
3 người |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh |
2.746 CC |
|
Đường kính x hành trình piston |
93.5 x 100 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
112/3200 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/ tốc độ quay |
355/1800~2700 vòng/ phút
|
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái |
Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
Trước |
Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
|
Sau |
Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
|
Trước/Sau |
7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
|
Khả năng leo dốc |
42,9 % |
|
Bán kính quay vòng nhỏ |
7,56 m |
|
Tốc độ tối đa |
105 km/h |
|
Dung tích nhiên nhiệu |
100L |