---------------------------
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
⦁ Giá cạnh tranh, bảo hành chính hãng
⦁ Thùng chở hàng đóng theo yêu cầu
⦁ Hỗ trợ vay vốn mua xe trả góp 75% - 80%
⦁ Đăng ký, đăng kiểm hoàn thiện giấy tờ, giao xe tận nơi
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
Xe Tải JAC N900 Bửng nhôm trọng 9.1 tấn đã khẳng định được uy tính thương hiệu, thị phần nhở thiết kế hiệu quả đáp ứng nhu cầu vận chuyển, cấu hình chịu tải bền bỉ, vận hành hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu, thỏa mãn các tiêu chí tải cao, thùng dài 7M, giá thành chỉ khoảng 750 triệu và mua trả góp dễ dàng với 220 triệu trả trước là có xe.
Đặc Điểm Nổi Bật của Jac N900
1. Động Cơ Cummins mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu khí thải.
2. Thùng bửng nhôm nhẹ, bền, chống ăn mòn, đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
3. Hệ thống phanh hiện đại, đảm bảo an toàn tuyệt đối trong mọi điều kiện vận hành.
4. Khung gầm được chế tạo từ vật liệu cao cấp, chịu tải tốt, giúp xe hoạt động ổn định trên mọi địa hình.
5. Cabin rộng rãi, thoải mái với trang thiết bị hiện đại, mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời cho tài xế.
- Tải trọng: 9.2 tấn
- Kích thước tổng thể: 9300 x 2420 x 3720 mm
- Kích thước thùng: 7000 x 2270 x 2430/750 mm
- Động cơ Cummins: 4.5L, tiêu chuẩn Euro5, công suất 210HP, Mức tiêu hao nhiên liệu 13-14L/100 km
- Hộp số: 6 số tiến 1 số lùi
- Lốp xe: 10.00R20
Xe tải JAC N900 thùng bửng nhôm hiện có giá bán cao hơn thùng tiêu chuẩn khoảng 35 triệu đồng. Xe được sản xuất lắp ráp tại Việt Nam, thiết kế đóng thùng theo tiêu chuẩn mới có chiều cao lọt lòng thùng 2,43M, tổng tải 15 tấn. JAC N900 bảo hành 5 năm hoặc 150.000km.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N900 PLUS E5 THÙNG BỬNG NHÔM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N900 PLUS E5 THÙNG BẠT BỬNG NHÔM
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C): |
9.765 x 2.420 x 3.720MM |
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): |
7.000 x 2.270 x 750/2.430MM |
|
Vết bánh trước/sau: |
1.920/1.800mm |
|
Chiều dài cơ sở: |
5.700mm |
|
Khoảng sáng gầm xe: |
250mm |
|
TRỌNG LƯỢNG |
|
|
Khối lương bản thân: |
5.580kg |
|
Tải trọng: |
9.100kg |
|
Khối lượng toàn bộ: |
15.050kg |
|
Số chỗ ngồi: |
3 người |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Tên động cơ: |
B4.5EV210 |
|
Loại động cơ: |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
Dung tích xi lanh: |
4.460cm3 |
|
Đường kính x hành trình piston: |
107 x 124mm |
|
Công suất cực đại/tốc độ quay: |
154kw/2.300 vòng/ phút |
|
Mô men xoắn/tốc độ quay: |
740Nm/1.200 – 1.800/ vòng/ phút |
|
TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp: |
Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén |
|
Hộp số: |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
|
Hệ thống lái |
Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh |
Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước: |
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
Sau: |
Phụ thuộc, nhíp lá |
|
Hệ thống lốp Trước/sau: |
8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT |
|
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng leo dốc: |
25,5 |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất: |
10,65 |
|
Tốc độ tối đa: |
77,5 |
|
Dung tích nhiên liệu: |
210 |