------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI 930KG SRM T30i THÙNG DÀI 2.9M
Xe tải SRM 930KG T30i thùng bạt kích thước dài lọt lòng 2M9, chở được gần 8 mét khối, tổng tải 2.380kg, sản xuất lắp ráp tại Shineray Motors Việt Nam (SRM). Xe SRM T30i thông số kết cấu và cấu hình chịu tải động cơ do Italy 1.5L, hộp số sàn 5 tiến 1 lùi, lốp 175/70R14 đảm bảo hiệu suất vận hành mạnh mẽ, tăng giảm tốc độ nhanh, leo dốc khỏe, lái xe nhẹ, gia tăng tuổi thọ linh kiện và tiết kiệm nhiên liệu.
Cabin SRM T30i tạo hình kiểu chữ U nằm ngang, một trong những biện phát tối ưu khí động để làm mát động cơ, thiết bị máy móc bằng luồng gió tự nhiên, một mặt tạo luồng khi động ra hai bên và lên trên tạo ra lực đẩy, một mặt hạn chế luồng khí gió đi xuống dưới để cho xe không bị rung lắc khi chạy tốc độ cao trên đường lộ bằng phẳng, gió lớn. Đây là biện phát hiệu quả đối với xe tải nhỏ, góp phần tăng độ an toàn và tiết kiệm nhiên liệu.
Nội thất Cabin tiện nghi hiện đại: Máy lạnh, Màn hình tích hợp Camera lùi, Khóa điện, Kính chỉnh điện, Radio, FM, USB...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SRM T30i
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
XE TẢI SRM T30 |
|
Số loại |
T30 |
|
Trọng lượng bản thân |
1.320 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
930 KG |
|
Số người cho phép chở |
2 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
2.380 KG |
|
Kích thước xe (D x R x C) |
5.000 x 1.830 x 2.510 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
2.900 x 1.650 x 1.200/1.600 mm |
|
Khoảng cách trục |
3.050MM |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ |
SWCG14 |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
|
Thể tích |
1.499 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
80 kW/ 5.200 v/ph |
|
Hộp số sàn |
05 số tiến 1 số lùi |
|
HỆ THỐNG LỐP |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/02/---/ |
|
Lốp trước / sau |
175/70R14 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1.450/1.450 mm |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống / thủy lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /cơ khí |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Bánh răng – Thanh răng, cơ khí có trợ lực điện |