------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI SRM 1 TẤN T30i THÙNG LỬNG
Xe Tải SRM 1 Tấn T30i thùng lửng phục vụ hoạt động chuyên chở các loại vật liệu xây dựng, vật tư tổng hợp hay các loại hàng rời, vật dụng, máy móc thiết bị phụ vụ sản xuất, thi công xây lắp hay cung ứng hàng hóa. Xe SRM 1 tấn nhờ thùng dài 2M9 sẽ chở hàng các loại hàng hóa thiết bị nội thất, các loại cấy sắt, ống nhựa, tủ kệ, bàn ghế rất tối ưu hiệu suất chở hàng.
Cabin SRM T30i dài rộng hơn các dòng khác, nâng cao tính an toàn và tiện nghi bên trong rộng thóang hơn. Kiếu dáng xe tải SRM thiết kế Cabin kiểu chữ U dựa trên nguyên tắc khí động học vừa làm mát động máy nóc, vừa tạo ra một lực đẩy giúp xe chạy lướt nhẹ trên những cung đường lộ lớn, trên đường cao tốc, tiết kiệm nhiên liệu.
Xe Tải SRM T30i thùng lửng khung gầm chắc chắn bằng thép, sản xuất tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ cao, cho ra kiểu dáng Cabin và Chassis nhẹ hơn với trọng lượng bản thân 1.200kg, kết cấu chỉnh thể, chịu lực chịu tải bền bỉ an toàn. Xe hoạt động tốt ở những nơi đường đất yếu, những địa bàn đường bê tông. Đặc biệt với khoảng sáng gầm cao, cỡ lốp lớn hơn các loại xe tải nhỏ khác, xe SRM T30i chạy khỏe tại những nơi có nhiều cầu cống, dốc cao, đường xấu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SRM T30i
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
|
Số loại |
T30i/TL |
|
Trọng lượng bản thân |
1.200 KG |
|
Tải trọng cho phép chở |
1.050 KG |
|
Số người cho phép chở |
2 NGƯỜI |
|
Trọng lượng toàn bộ |
2.380 KG |
|
Kích thước xe (D x R x C) |
4.980 x 1.830 x 1.980 mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng |
2.900 x 1.650 x 350 mm |
|
Khoảng cách trục |
3.050mm |
|
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Xăng không chì có trị số ốc tan 95 |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ |
DLCG14 |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
|
Thể tích |
1.499 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
80 kW/ 5.200 v/ph |
|
Hộp số sàn |
05 số tiến 1 số lùi |
|
HỆ THỐNG LỐP |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/02/---/ |
|
Lốp trước / sau |
175/70R14 |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1.450/1.450 mm |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước /Dẫn động |
Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống / thủy lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên bánh xe trục 2 /cơ khí |
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Bánh răng – Thanh răng, cơ khí có trợ lực điện |