XE TẢI FAW J6L THÙNG KÍN CONTAINER 9M9
- Giá bán: 1.030.000.000 VNĐ
- Tải trọng: 7.250(Kg)
- Kích thước lòng thùng: 9.900 x 2.420 x 2.520(mm)
- Động cơ FAW: CA6DH1-22E5
- Thể tích xilanh: 5.700 cm3
- Công suất lớn nhất: 220HP
- Lốp trước: 10.00R20
- Hỗ trợ vay vốn mua trả góp 75% - 90%
- Dịch vụ 3S bảo hành sửa chữa uy tín
- Đăng ký, Đăng kiểm hoàn thiện
------------------------
XE TẢI FAW 7 TẤN THÙNG CONTAINER 9M9 CAO 2M52
Xe tải Faw J6L thùng Container là dòng xe tải do hãng Faw Trucks thương hiệu lớn nhất Trung Quốc thiết kế sản xuất và lắp rap động cơ Faw 220HP, thể tích xylanh: 5.700cm3, công suất: 220 mã lực, cabin và khung gầm sat-xi chắc chắn nhất, thùng chở hàng dài nhất... Xe Tải Faw thùng Container kiểu dáng hiện đại, thiết kế kích thước xe, thùng và tải trọng tối ưu cho hoạt động vận tải hàng hóa khối long lớn sức chứa 60 mét khối, giá thành rất cạnh tranh, bão hành 24 tháng không giới hạn Km.

Kích thước toàn bộ xe: 12.170 x 2.500 x 3.920 (mm). Thùng kín kích thước lọt lòng thùng: 9.935 x 2.410 x 2.520 (mm)

Trọng tải toàn bộ: 15.550 (kg), trọng lượng thân xe: 8.255 (Kg), Tải trọng hàng cho phép chở: 7.250 (Kg)

Thùng kín kiểu Container mở 6 cánh cửa hông bên phụ, sàn sắt phẳn, can sắt hộp
.jpg)
Xe tải Faw J6L thùng Container dài 9M9 tiêu biểu nhất cho dòng xe tải nhẹ thùng dài trên thị trường, nội thất cabin tiện nghi đầy đủ, có giường nằm, hộp 2 tầng 8 số tiến 2 lùi, hệ thống thắng hơi hai dòng an toàn,hệ thống lái trợ lực...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FAW J6L THÙNG KÍN CONTAIER
|
Mã loại xe |
CA6DH1-22E5 |
|
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
|
CABIN |
Model |
J6L |
|
Nội thất, thiết kế |
Taplô dạng vòm, điều hòa, radio |
|
|
Chỗ ngồi |
3 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
Model |
CA6DH1-22E5 |
|
Công suất (hp) |
220 HP |
|
|
Dung tích xi lanh |
5.7L |
|
|
Công suất tối đa |
165/2500kW/(r/min) |
|
|
Vòng tua tối đa |
850/1300Nm(r/min) |
|
|
HỘP SỐ |
Model |
FAST 8JS85TC |
|
Cấp số |
8 số tiến 2 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền |
i1=7.34, i2=5.24, i3=3.76, i4=2.82, i5=1.95, i6=1.39, i7=1.00, i8=0.75 |
|
|
LY HỢP |
Kích thước lá côn |
Ф395 (mm) |
|
Kiểu |
Lá đơn, khô |
|
|
PHANH |
Phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
|
Phanh tay |
Dẫn động khí nén + lò xo |
|
|
KÍCH THƯỚC |
Chiều dài cơ sở |
7100(mm) |
|
Kích thước bao |
12200 x 2500 x 3980(mm) |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng kín |
9.900 x 2.420 x 2.520 mm |
|
|
Nhô trước/nhô sau |
1400/3510 (mm) |
|
|
Vệt bánh xe trước/sau |
1914/1878(mm) |
|
|
Góc thoát trước/sau (độ) |
19/9 |
|
|
TRỌNG LƯỢNG |
Tự trọng (kg) |
8.255 |
|
Tải trọng cho phép xe thùng bạt (kg) |
7.250kg |
|
|
Tổng trọng tải trọng cho phép TGGT (kg) |
15.700 |
|
|
Tải trọng tối đa cầu trước/sau (kg) |
5700/10.000 |
|
|
LỐP |
Cỡ lốp |
10.00R20 |
|
KHÁC |
Khả năng leo dốc (%) |
30 |
|
Tốc độ tối đa (Km/h) |
110km/h |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (l) |
300 |
|
|
|
|
Kính điện, Khóa điều khiển từ xa, cabin điện, điều hòa, ghế bóng hơi có quạt. |
|
Mã loại xe |
CA6DH1-22E5 |
|
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
|
CABIN |
Model |
J6L |
|
Nội thất, thiết kế |
Taplô dạng vòm, điều hòa, radio |
|
|
Chỗ ngồi |
3 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
Model |
CA6DH1-22E5 |
|
Công suất (hp) |
220 HP |
|
|
Dung tích xi lanh |
5.7L |
|
|
Công suất tối đa |
165/2500kW/(r/min) |
|
|
Vòng tua tối đa |
850/1300Nm(r/min) |
|
|
HỘP SỐ |
Model |
FAST 8JS85TC |
|
Cấp số |
8 số tiến 2 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền |
i1=7.34, i2=5.24, i3=3.76, i4=2.82, i5=1.95, i6=1.39, i7=1.00, i8=0.75 |
|
|
LY HỢP |
Kích thước lá côn |
Ф395 (mm) |
|
Kiểu |
Lá đơn, khô |
|
|
PHANH |
Phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng |
|
Phanh tay |
Dẫn động khí nén + lò xo |
|
|
KÍCH THƯỚC |
Chiều dài cơ sở |
7100(mm) |
|
Kích thước bao |
12200 x 2500 x 3980(mm) |
|
|
Kích thước lọt lòng thùng kín |
9.900 x 2.420 x 2.520 mm |
|
|
Nhô trước/nhô sau |
1400/3510 (mm) |
|
|
Vệt bánh xe trước/sau |
1914/1878(mm) |
|
|
Góc thoát trước/sau (độ) |
19/9 |
|
|
TRỌNG LƯỢNG |
Tự trọng (kg) |
8.255 |
|
Tải trọng cho phép xe thùng bạt (kg) |
7.250kg |
|
|
Tổng trọng tải trọng cho phép TGGT (kg) |
15.700 |
|
|
Tải trọng tối đa cầu trước/sau (kg) |
5700/10.000 |
|
|
LỐP |
Cỡ lốp |
10.00R20 |
|
KHÁC |
Khả năng leo dốc (%) |
30 |
|
Tốc độ tối đa (Km/h) |
110km/h |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (l) |
300 |
|
|
|
|
Kính điện, Khóa điều khiển từ xa, cabin điện, điều hòa, ghế bóng hơi có quạt. |
Hotline (Tư vấn 24/7)
0909 023 788Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
-
XE TẢI FAW J6L 8 TẤN THÙNG DÀI 9M7
990.000.000 VNĐ -
XE TẢI FAW 4 CHÂN 17.8 TẤN JH6 370HP
1.570.000.000 VNĐ -
XE TẢI GIÁI PHÓNG FAW TIGER 8.5 TẤN THÙNG DÀI 6M2
640.000.000 VNĐ -
XE TẢI GIẢI PHÓNG FAW TIGER 8.3 TẤN THÙNG KÍN 6M2
650.000.000 VNĐ -
XE ĐẦU KÉO FAW JH6 - MÁY WECHAI 420 MÃ LỰC
Liên Hệ -
XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU - 260 HP
Liên Hệ -
Xe Tải FAW JK6 Thùng Bạt -Thùng Kín Dài 9M9
1.140.000.000 VNĐ








