------------------------
Địa chỉ: 632 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh
XE TẢI JAC 6.5 TẤN N650 E5 THÙNG DÀI 5M2
Xe tải JAC 6.5 tấn N650 E5 thùng dài 5M2 động cơ Đức DEV 3.0L khí thải Euro5 công suất chịu tải 155Hp đồng bộ với hệ số 6 tiên 1 lùi và trục cầu và lốp 8.25-16. JAC N650 Cabin đầu vuông, không gian rộng, nội thất cao cấp, thiết bị tiện nghi tiêu chuẩn đầy đủ. Kết cấu Cabin và khung gầm bằng thép nguyên khối, dập nguội thành hình, đảm bảo độ chịu tải tốt nhất, độ bền cao, kết hợp hệ nhíp 2 tầng có giảm chân thủy lực với nhíp trước, treo nhún thủy lực đảm bảo xe vận hành rất đầm cả khi có tải và không tải.
JAC N650 Thùng bạt:
Cabin xe JAC N650 E5 đầu vuông rộng hơn hẳn phiên bản trước đó. Lối lên xuống cả bên tài và bên phụ đều thông thoáng hơn, khoảng trống để chân giữa hàng ghế và taplo rộng hơn, mặt ghế ngồi cho 3 người cả tài xế bản lớn, lật ngả thoải mái. Xe tải Jac N650 kiểu vô lăng 4 chấu tích hợp các nút điều chỉnh ra-dio, nghe nhạc... khu vực làm việc của đôi chân tài xế thoải mái, không bị gò bó giúp làm việc không mệt mỏi và rất an toàn.
Xe tải JAC N650 thùng kín:
Động cơ JAC N650 E5 nhãn hiệu DEV loại 4 kỳ 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, có khả năng tiết kiệm đến 30% nhiêu liệu nhờ ứng dụng công nghệ Euro5. Công suất 155HP (115Kw/3200 vòng/ phút), mô men xoắn 400Nm/ 1500-2700 vòng/phút, xử lý khí thải bằng bộ phun Ure và xử lý xúc tác.
Hệ truyền động lực của JAC N650 E5 là sự kết hợp tối ưu tỷ số truyền cầu với bộ ly hợp đĩa đơn ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén với hộp số 6 số tiến 1 số lùi. Hệ thống lái trục vít e cu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực. Hệ thống phanh tang trống, khí nén 2 dòng chuẩn xác, an toàn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT JAC N650 E5
|
Nhãn hiệu |
JAC |
|
Số loại |
N650 E5 |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
D30TCIE1 |
|
Loại động cơ |
Diesel 4 kì, 4 máy thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xi lanh |
2.977 cc |
|
Đường kính xi lanh x Hành trình piston |
95 x 105mm |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
115/3200 kw |
|
Mo men xoắn/ tốc độ quay |
400/1500-2700 N/m |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Phun ure + bộ xử lý khi thải |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Loại hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
LỐP XE |
|
|
Trước / sau |
8.25-16 |
|
KÍCH THƯỚC – TRỌNG TẢI THÙNG KÍN |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.230 x 2.400 x 3.320 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.270 x 2.290 x 2135 mm |
|
Vết bánh xe trước/ sau |
1670/1600 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3855 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
|
Khối lượng bản thân |
3.955 kg |
|
Tải trọng |
6.450 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 |
|
Khối lượng toàn bộ |
10600 kg |
|
KÍCH THƯỚC – TRỌNG TẢI THÙNG BẠT |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.200 x 2.400 x 3.280 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.250 x 2.250 x 2135/750 mm |
|
Khối lượng bản thân |
3.855 kg |
|
Tải trọng |
6.800 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng toàn bộ |
10.850 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH - LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén 2 dòng |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh khí xả động cơ |
|
Phanh đỗ |
Tang trống /Khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2 |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước + sau |
Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH |
|
|
Ắc quy: số lượng x điện áp |
02 x 12v x 90Ah, có trang bị điều hòa, radio, USB |
|
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng lao dốc |
23.6% |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
8.45m |
|
Tốc độ tối đa |
95 km/h |
|
Dung tích nhiên liệu |
150 lít |
|
Nhãn hiệu |
JAC |
|
Số loại |
N650 E5 |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
D30TCIE1 |
|
Loại động cơ |
Diesel 4 kì, 4 máy thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xi lanh |
2.977 cc |
|
Đường kính xi lanh x Hành trình piston |
95 x 105mm |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
115/3200 kw |
|
Mo men xoắn/ tốc độ quay |
400/1500-2700 N/m |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Phun ure + bộ xử lý khi thải |
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG |
|
|
Loại hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
LỐP XE |
|
|
Trước / sau |
8.25-16 |
|
KÍCH THƯỚC – TRỌNG TẢI THÙNG KÍN |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.230 x 2.400 x 3.320 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.270 x 2.290 x 2135 mm |
|
Vết bánh xe trước/ sau |
1670/1600 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
3855 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
210 mm |
|
Khối lượng bản thân |
3.955 kg |
|
Tải trọng |
6.450 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 |
|
Khối lượng toàn bộ |
10600 kg |
|
KÍCH THƯỚC – TRỌNG TẢI THÙNG BẠT |
|
|
Kích thước tổng thể |
7.200 x 2.400 x 3.280 mm |
|
Kích thước thùng lọt lòng |
5.250 x 2.250 x 2135/750 mm |
|
Khối lượng bản thân |
3.855 kg |
|
Tải trọng |
6.800 kg |
|
Số người cho phép chở |
3 người |
|
Khối lượng toàn bộ |
10.850 kg |
|
HỆ THỐNG PHANH - LÁI |
|
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống /Khí nén 2 dòng |
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh khí xả động cơ |
|
Phanh đỗ |
Tang trống /Khí nén + lò xo tích năng lên các bầu phanh trục 2 |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước + sau |
Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
|
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH |
|
|
Ắc quy: số lượng x điện áp |
02 x 12v x 90Ah, có trang bị điều hòa, radio, USB |
|
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng lao dốc |
23.6% |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
8.45m |
|
Tốc độ tối đa |
95 km/h |
|
Dung tích nhiên liệu |
150 lít |